Cách dùng "相爷夫妻不睦" (xiāng yé fū qī bù mù) trong hội thoại tiếng Trung
相爷夫妻不睦
Phu thê tướng gia bất hòa,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
42:25
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现京城都传开了 | xiàn jīng chéng dōu chuán kāi le | Giờ trong kinh thành đã lan truyền khắp nơi rồi. |
| 2▶ | 相爷夫妻不睦 | xiāng yé fū qī bù mù | Phu thê tướng gia bất hòa, |
| 3 | 你根本就不是魏相的种 | nǐ gēn běn jiù bú shì wèi xiāng de zhǒng | ngươi vốn dĩ không phải là cốt nhục của Ngụy thừa tướng. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














