Cách dùng "心慈手软之人" (xīn cí shǒu ruǎn zhī rén) trong hội thoại tiếng Trung
心慈手软之人
Kẻ lòng dạ mềm yếu
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
12:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为兄当初的教诲 | wèi xiōng dāng chū de jiào huì | những lời dạy năm xưa của ta. |
| 2▶ | 心慈手软之人 | xīn cí shǒu ruǎn zhī rén | Kẻ lòng dạ mềm yếu |
| 3 | 根本不配立于这杀伐之地 | gēn běn bù pèi lì yú zhè shā fá zhī dì | vốn không xứng đứng ở nơi sát phạt này. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 9 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ jīng róng bù xià gōng sūn jiā bà leđã không còn chứa chấp được Công Tôn gia nữa mà thôi.

HSK 1
0:03s
zài lù yuán shū yuàn gǒu yán cán chuǎn le bǎi niánđã sống lay lắt ở thư viện Lộc Nguyên suốt trăm năm.

HSK 2
0:03s
gěi zú rén dìng xià de dì yī tiáo zú guī jiù shìQuy định đầu tiên đặt ra cho người trong tộc là

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǐ shì hé jiān zuǒ yòu bǐ bù shàng- Chỉ là Hà Gian dẫu sao cũng không bằng… - Nếu ta nói không muốn thì sao?

HSK 1
0:03s
yào nǐ jiā cáng shū lóu de wàn juàn cáng shūmuốn vạn quyển sách lưu trữ trong Tàng Thư Lâu nhà huynh

HSK 1
0:03s










