Cách dùng "在我心中藏了很久" (zài wǒ xīn zhōng cáng le hěn jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung
在我心中藏了很久
ta đã giấu trong lòng rất lâu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
29:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可有一些话 | kě yǒu yī xiē huà | Nhưng có vài lời |
| 2▶ | 在我心中藏了很久 | zài wǒ xīn zhōng cáng le hěn jiǔ | ta đã giấu trong lòng rất lâu, |
| 3 | 想跟殿下分享 | xiǎng gēn diàn xià fēn xiǎng | muốn nói với điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














