Cách dùng "做一对闲云野鹤" (zuò yī duì xián yún yě hè) trong hội thoại tiếng Trung
做一对闲云野鹤
làm một cặp đôi nhàn tản không?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
34:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可愿同鄞在河间 | kě yuàn tóng yín zài hé jiān | có chịu cùng Ngân về Hà Gian |
| 2▶ | 做一对闲云野鹤 | zuò yī duì xián yún yě hè | làm một cặp đôi nhàn tản không? |
| 3 | 长公主大可放心 | zhǎng gōng zhǔ dà kě fàng xīn | Trưởng công chúa cứ yên tâm, |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiǎo shēn bǎn néng shàng zhàn chǎng maCái vóc dáng nhỏ bé như cô mà ra chiến trường được sao?

HSK 5
0:03s
nián jì dà le bú jì dé fāng cái shuō le shá- Lớn tuổi rồi, không nhớ vừa nãy nói gì. - Ngồi, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
gōng sūn shì zú yě céng dǐng shèng yī shí[Đình Định Thương] Công Tôn thị cũng từng hiển hách một thời.

HSK 7
0:03s
lì rèn huáng hòu yě dōu chū zì gōng sūn yī ménCác đời hoàng hậu cũng đều xuất thân từ Công Tôn gia.

HSK 3
0:03s














