Cách dùng "一定得趁干妈不在的时候体验" (yí dìng dé chèn gàn mā bù zài de shí hòu tǐ yàn) trong hội thoại tiếng Trung
一定得趁干妈不在的时候体验
nhất định phải trải nghiệm lúc mẹ nuôi không có ở đây.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:38
zhè这
ge个
xiàng项
mù目
“Cái mục này”
LINE 0219:39
PLAYING SCENEyí一
dìng定
dé得
chèn趁
gàn干
mā妈
bù不
zài在
de的
shí时
hòu候
tǐ体
yàn验
“nhất định phải trải nghiệm lúc mẹ nuôi không có ở đây.”
LINE 0319:43
hái还
jì记
de得
“Còn nhớ không,”
Show Information