Cách dùng "保证活好事少钱还少" (bǎo zhèng huó hǎo shì shǎo qián hái shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
保证活好事少钱还少
Đảm bảo tận tâm, giá thành hợp lý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:19
yǐ以
hòu后
yǒu有
shì事
hái还
zhǎo找
wǒ我
a啊
“Sau này có việc gì cứ gọi ta nhé.”
LINE 0215:20
PLAYING SCENEbǎo保
zhèng证
huó活
hǎo好
shì事
shǎo少
qián钱
hái还
shǎo少
“Đảm bảo tận tâm, giá thành hợp lý.”
LINE 0315:43
jiù就
shì是
zhè这
ge个
wèi味
dào道
“Chính là mùi vị này.”
Show Information