Cách dùng "而且啊 他们住天上" (ér qiě a tā men zhù tiān shàng) trong hội thoại tiếng Trung
而且啊 他们住天上
Hơn nữa, thần tiên sống ở trên trời.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:36
qiān千
lǐ里
zhī之
dì地
bù不
guò过
yī一
shùn瞬
“đi cả ngàn dặm trong nháy máy.”
LINE 0208:38
PLAYING SCENEér qiě a tā men zhù tiān shàng
而且啊 他们住天上
“Hơn nữa, thần tiên sống ở trên trời.”
LINE 0308:41
wǎng往
xī西
nán南
fāng方
xiàng向
shì是
zhǎo找
bú不
dào到
de的
“Đi về phía Tây Nam không tìm được họ đâu.”
Show Information