Cách dùng "它的地基应该很牢固才对" (tā de dì jī yīng gāi hěn láo gù cái duì) trong hội thoại tiếng Trung
它的地基应该很牢固才对
đáng lẽ nền móng của nó phải rất kiên cố,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:38
yòu又
yǒu有
mào茂
mì密
de的
shān山
lín林
“lại có rừng cây rậm rạp,”
LINE 0205:39
PLAYING SCENEtā它
de的
dì地
jī基
yīng应
gāi该
hěn很
láo牢
gù固
cái才
duì对
“đáng lẽ nền móng của nó phải rất kiên cố,”
LINE 0305:41
bù不
kě可
néng能
huì会
wú无
yuán缘
wú无
gù故
dì地
xiàn陷
xià下
qù去
“không thể vô duyên vô cớ lún xuống được.”
Show Information