Cách dùng "我心里反而不踏实" (wǒ xīn lǐ fǎn ér bù tà shí) trong hội thoại tiếng Trung
我心里反而不踏实
Trong lòng con lại thấy bất an.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
19:30
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从我说不唱戏到现在 你跟我舅都没说过我一句 | cóng wǒ shuō bù chàng xì dào xiàn zài nǐ gēn wǒ jiù dōu méi shuō guò wǒ yī jù | Từ khi con nói nghỉ hát đến giờ, dì và cậu chẳng nói con câu nào. |
| 2▶ | 我心里反而不踏实 | wǒ xīn lǐ fǎn ér bù tà shí | Trong lòng con lại thấy bất an. |
| 3 | 不劝 | bù quàn | Không khuyên đâu. |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
bù gǎn dān gē nǐ kàn kàn nǐ kàn kàn lǎo hú shuō shá le duìKhông thể chậm trễ. Anh nghe đó, lão Hồ nói gì rồi đó. Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
nǐ dé péi wǒ láo wù fèi ne zǎ huí shì ne maCậu phải đền tiền công cho tôi đó. Sao lại thế này?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì zán zhè 《 yóu xī hú 》 de piào zuì nán nòngthì vé "Du Tây Hồ" là khó kiếm nhất.

HSK 6
0:03s
zhè bú shì tuán shàng yào dào běi jīng qù yǎn chū ne ma nǐ bù xǔ qùĐoàn sắp lên Bắc Kinh diễn mà. Em không được đi.