Cách dùng "幸亏我发现得早 那要再晚点" (xìng kuī wǒ fā xiàn dé zǎo nà yào zài wǎn diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
幸亏我发现得早 那要再晚点
xìng kuī wǒ fā xiàn dé zǎo nà yào zài wǎn diǎn
May mà tôi phát hiện sớm Mà trễ một chút nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
10:07
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就不是练吹火的地方 是啊 | nà jiù bú shì liàn chuī huǒ de dì fāng shì a | Đó đâu phải chỗ luyện phun lửa Đúng vậy |
| 2▶ | 幸亏我发现得早 那要再晚点 | xìng kuī wǒ fā xiàn dé zǎo nà yào zài wǎn diǎn | May mà tôi phát hiện sớm Mà trễ một chút nữa |
| 3 | 这一片都烧日塌(完蛋)了 | zhè yī piàn dōu shāo rì tā ( wán dàn ) le | là cả khu này cháy rụi hết |
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yí gè yí gè dōu ài tā nǐ hái shǎo suàn yí gè neNgười nào cũng yêu mến cô ấy. Cậu còn sót mất một người đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
shì yào bǎ rén xīn lǐ zuì téng de nà kuài ér ròuMà là phải moi từ trong tim miếng thịt đau nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè shì ma èr shí zhāng gòu bù gòuChuyện cỏn con thôi mà Hai mươi tấm có đủ không

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zǎ cái lái nǐ zǎ cái lái ya kàn kàn qù zhè hái bù gòu zǎoSao giờ anh mới đến Sao giờ anh mới đến vậy Đi xem nào Vầy còn chưa sớm sao

HSK 5
0:03s
fàng xīn ba méi shá shì dǎ wán diào píng guān chá guān cháYên tâm đi, không sao đâu Truyền nước xong theo dõi chút

HSK 6
0:03s
zhè jiù dé kàn tā de qíng kuàng le zhè rén méi shì jiù xíng maCái đó còn tùy tình hình cô ấy Người không sao là được rồi

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s