Cách dùng "他们这卖得最好的款式 我都买过来了" (tā men zhè mài dé zuì hǎo de kuǎn shì wǒ dōu mǎi guò lái le) trong hội thoại tiếng Trung
他们这卖得最好的款式 我都买过来了
đây là những mẫu bán chạy nhất của bên họ, bố mua hết về rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:46
wǒ yǐ jīng quán dōu ān pái hǎo le fǎn zhèng a
我已经全都安排好了 反正啊
“con đã sắp xếp kín hết rồi. Dù sao thì”
LINE 0231:48
PLAYING SCENEtā men zhè mài dé zuì hǎo de kuǎn shì wǒ dōu mǎi guò lái le
他们这卖得最好的款式 我都买过来了
“đây là những mẫu bán chạy nhất của bên họ, bố mua hết về rồi.”
LINE 0331:51
huí lái nǐ ràng gōng sī kāi gè huì ràng nà cè huà bù mén hǎo hǎo yán jiū yán jiū
回来你让公司开个会 让那策划部门好好研究研究
“Về công ty, con tổ chức một cuộc họp đi. Bảo phòng Kế hoạch nghiên cứu cho kĩ xem”
Show Information