Cách dùng "我觉得我已经好得差不多了 不然我还是回家了吧" (wǒ jué de wǒ yǐ jīng hǎo dé chà bu duō le bù rán wǒ hái shì huí jiā le ba) trong hội thoại tiếng Trung

juédejīnghǎochàbuduōle ránháishìhuíjiāleba

♪ Pháo hoa khắp trời cùng nở rộ ♪ Tôi thấy tôi khá hơn nhiều rồi, hay là tôi vẫn nên về nhà thì hơn.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:37
wán
le

Tiêu rồi.

LINE 0207:48
PLAYING SCENE
wǒ jué de wǒ yǐ jīng hǎo dé chà bu duō le bù rán wǒ hái shì huí jiā le ba

我觉得我已经好得差不多了 不然我还是回家了吧

♪ Pháo hoa khắp trời cùng nở rộ ♪ Tôi thấy tôi khá hơn nhiều rồi, hay là tôi vẫn nên về nhà thì hơn.

LINE 0307:52
fā hán jiù shì fā shāo de qián zhào tuì shāo yào zài lù shàng le

发寒就是发烧的前兆 退烧药在路上了

♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Cảm lạnh là dấu hiệu của sốt. Thuốc hạ sốt đang được giao đến rồi. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp07:48
TMDB ID285143