Cách dùng "右腿出 双手抓高" (yòu tuǐ chū shuāng shǒu zhuā gāo) trong hội thoại tiếng Trung

yòutuǐchū shuāngshǒuzhuāgāo

Đưa chân phải ra trước. Hai tay nắm cao hơn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:32
yī hǎo lái tái tóu shōu zhù hé xīn shuāng shǒu zhuā zhù fù gǔ gōu diào chuáng

一 好 来 抬头 收住核心 双手抓住腹股沟吊床

Một. Được rồi, ngẩng đầu lên, siết chặt cơ bụng. Hai tay nắm lấy phần võng ở ngang hông.

LINE 0228:36
PLAYING SCENE
yòu tuǐ chū shuāng shǒu zhuā gāo

右腿出 双手抓高

Đưa chân phải ra trước. Hai tay nắm cao hơn.

LINE 0328:38
yòu tuǐ zài qián zuǒ tuǐ xiàng hòu

右腿在前 左腿向后

Chân phải ở phía trước, chân trái duỗi về phía sau.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp28:36
TMDB ID285143