Cách dùng "你不会多喷点发胶啊" (nǐ bú huì duō pēn diǎn fā jiāo a) trong hội thoại tiếng Trung
你不会多喷点发胶啊
[Con không biết xịt thêm keo xịt tóc à?]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
17:57
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 妈 我真的弄好了的 天气热 头发一跑我就 | mā wǒ zhēn de nòng hǎo le de tiān qì rè tóu fà yī pǎo wǒ jiù | Mẹ, con thật sự đã chỉnh đốn rồi, thời tiết nóng nực, con chạy đến thì tóc... |
| 2▶ | 你不会多喷点发胶啊 | nǐ bú huì duō pēn diǎn fā jiāo a | [Con không biết xịt thêm keo xịt tóc à?] |
| 3 | 开机之前 你对着那个反光玻璃 | kāi jī zhī qián nǐ duì zhe nà ge fǎn guāng bō lí | [Trước khi bắt đầu mở máy] [thì soi gương thủy tinh phản quang] |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ bāng wǒ dīng zhe jiān jiān gēn tā nà ge wǎng liàn duì xiàng de shì baThế em trông chừng Tiêm Tiêm giúp anh, cùng với cả chuyện đối tượng yêu đương qua mạng.

HSK 4
0:03s
nǐ bié gēn wǒ nà me kè qì le wǒ yīng gāi zuò deAnh đừng khách sáo với em như thế, là chuyện em nên làm mà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hái gēn mā mā jiàng wǒ shén me shí hòu hài guò nǐ a[Còn cãi với mẹ nữa chứ.] [Mẹ có hại con lúc nào chưa?]

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nián jì qīng qīng de wèi huài le jiù má fán le[Còn trẻ] [mà dạ dày đau là rắc rối đấy.]

HSK 3
0:03s
wǒ de liǎn bù shòu wǒ hái shì yì bǎi duōMặt cháu không gầy, vẫn trên năm mươi cân đấy ạ.

HSK 3
0:03s
guò liǎng tiān ā yí zuò diǎn hǎo chī de gěi nǐ men sòng guò qù[Vài hôm nữa cô sẽ nấu ít món ngon,] [rồi đưa qua cho mấy đứa.]

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ men kuài qù ba hǎo hǎo chī fàn a[Được, mấy đứa mau đi đi,] [ăn cơm đàng hoàng nhé.]







