Cách dùng "也就一般 六分而已" (yě jiù yì bān liù fēn ér yǐ) trong hội thoại tiếng Trung

jiùbān liùfēnér

Thường thôi. Sáu điểm mà thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
10:55
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看来你们都挺喜欢的kàn lái nǐ men dōu tǐng xǐ huān deCó vẻ mọi người đều rất thích.
2也就一般 六分而已yě jiù yì bān liù fēn ér yǐThường thôi. Sáu điểm mà thôi.
3这是什么呀zhè shì shén me yaGì đây?

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 3 of 7)
那你帮我盯着尖尖 跟她那个 网恋对象的事吧
HSK 7
0:03s
nà nǐ bāng wǒ dīng zhe jiān jiān gēn tā nà ge wǎng liàn duì xiàng de shì baThế em trông chừng Tiêm Tiêm giúp anh, cùng với cả chuyện đối tượng yêu đương qua mạng.

那真是居心不良啊
HSK 7
0:03s
nà zhēn shì jū xīn bù liáng aVậy hắn có rắp tâm xấu xa thật.

总之 你多费点心
HSK 5
0:03s
zǒng zhī nǐ duō fèi diǎn xīnTóm lại, em hãy tốn nhiều tâm sức vào.

你别跟我那么客气了 我应该做的
HSK 4
0:03s
nǐ bié gēn wǒ nà me kè qì le wǒ yīng gāi zuò deAnh đừng khách sáo với em như thế, là chuyện em nên làm mà.

你多请我吃几顿饭 就好了
HSK 2
0:03s
nǐ duō qǐng wǒ chī jǐ dùn fàn jiù hǎo leAnh mời em đi ăn thêm mấy bữa là được rồi.

太好了 虚惊一场
HSK 1
0:03s
tài hǎo le xū jīng yī cháng[Tốt quá rồi,] [sợ bóng sợ gió,]

这猫跟婴儿 差别也太大了吧
HSK 6
0:03s
zhè māo gēn yīng ér chā bié yě tài dà le baMèo với em bé khác biệt nhiều quá.

李婆婆的耳朵不太好
HSK 3
0:03s
lǐ pó po de ěr duǒ bù tài hǎoTai của bà Lý không tốt.

乌鸦嘴啊
HSK 2
0:03s
wū yā zuǐ aMiệng quạ đen.

小点声啊 我回屋接
HSK 3
0:03s
xiǎo diǎn shēng a wǒ huí wū jiēNhỏ giọng thôi. Mình về phòng nghe máy đây.

你不会多喷点发胶啊
HSK 6
0:03s
nǐ bú huì duō pēn diǎn fā jiāo a[Con không biết xịt thêm keo xịt tóc à?]

还跟妈妈犟 我什么时候害过你啊
HSK 6
0:03s
hái gēn mā mā jiàng wǒ shén me shí hòu hài guò nǐ a[Còn cãi với mẹ nữa chứ.] [Mẹ có hại con lúc nào chưa?]

那这样 我跟她再聊两句
HSK 3
0:03s
nà zhè yàng wǒ gēn tā zài liáo liǎng jù[Vậy thế này nhé, mẹ nói vài câu với con bé.]

快点 拜托了拜托了 求你了
HSK 7
0:03s
kuài diǎn bài tuō le bài tuō le qiú nǐ leMau lên. Xin cậu đấy, xin cậu đấy.

是吗 谢谢阿姨 您真有眼光
HSK 6
0:03s
shì ma xiè xiè ā yí nín zhēn yǒu yǎn guāngThế ạ? Cảm ơn cô, cô có mắt nhìn thật đấy.

年纪轻轻的 胃坏了就麻烦了
HSK 5
0:03s
nián jì qīng qīng de wèi huài le jiù má fán le[Còn trẻ] [mà dạ dày đau là rắc rối đấy.]

你看看你 小脸都瘦了
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ xiǎo liǎn dōu shòu le[Cháu xem cháu, mặt gầy cả đi đấy.]

我的脸不瘦 我还是一百多
HSK 3
0:03s
wǒ de liǎn bù shòu wǒ hái shì yì bǎi duōMặt cháu không gầy, vẫn trên năm mươi cân đấy ạ.

过两天阿姨做点好吃的 给你们送过去
HSK 3
0:03s
guò liǎng tiān ā yí zuò diǎn hǎo chī de gěi nǐ men sòng guò qù[Vài hôm nữa cô sẽ nấu ít món ngon,] [rồi đưa qua cho mấy đứa.]

好好好 你们快去吧 好好吃饭啊
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ men kuài qù ba hǎo hǎo chī fàn a[Được, mấy đứa mau đi đi,] [ăn cơm đàng hoàng nhé.]