Cách dùng "再也不在刷牙后吃糖了" (zài yě bù zài shuā yá hòu chī táng le) trong hội thoại tiếng Trung
再也不在刷牙后吃糖了
Em sẽ không bao giờ ăn kẹo sau khi đánh răng nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
28:13
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这一颗我先给你上药 过两天来抽牙神经 | zhè yī kē wǒ xiān gěi nǐ shàng yào guò liǎng tiān lái chōu yá shén jīng | Anh sẽ bôi thuốc lên cái răng này trước, qua vài hôm nữa thì sẽ rút dây thần kinh răng. |
| 2▶ | 再也不在刷牙后吃糖了 | zài yě bù zài shuā yá hòu chī táng le | Em sẽ không bao giờ ăn kẹo sau khi đánh răng nữa. |
| 3 | 以后我会盯着你的 | yǐ hòu wǒ huì dīng zhe nǐ de | Sau này anh sẽ canh chừng em. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ bāng wǒ dīng zhe jiān jiān gēn tā nà ge wǎng liàn duì xiàng de shì baThế em trông chừng Tiêm Tiêm giúp anh, cùng với cả chuyện đối tượng yêu đương qua mạng.

HSK 4
0:03s
nǐ bié gēn wǒ nà me kè qì le wǒ yīng gāi zuò deAnh đừng khách sáo với em như thế, là chuyện em nên làm mà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hái gēn mā mā jiàng wǒ shén me shí hòu hài guò nǐ a[Còn cãi với mẹ nữa chứ.] [Mẹ có hại con lúc nào chưa?]

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nián jì qīng qīng de wèi huài le jiù má fán le[Còn trẻ] [mà dạ dày đau là rắc rối đấy.]

HSK 3
0:03s
wǒ de liǎn bù shòu wǒ hái shì yì bǎi duōMặt cháu không gầy, vẫn trên năm mươi cân đấy ạ.

HSK 3
0:03s
guò liǎng tiān ā yí zuò diǎn hǎo chī de gěi nǐ men sòng guò qù[Vài hôm nữa cô sẽ nấu ít món ngon,] [rồi đưa qua cho mấy đứa.]








