Cách dùng "跟喜欢的人在一起 就不自爱了" (gēn xǐ huān de rén zài yì qǐ jiù bù zì ài le) trong hội thoại tiếng Trung
跟喜欢的人在一起 就不自爱了
Ở bên người mình thích là không tự yêu bản thân à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
32:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自爱 | zì ài | Tự yêu bản thân? |
| 2▶ | 跟喜欢的人在一起 就不自爱了 | gēn xǐ huān de rén zài yì qǐ jiù bù zì ài le | Ở bên người mình thích là không tự yêu bản thân à? |
| 3 | 同居 传出去对女孩 名声不太好 | tóng jū chuán chū qù duì nǚ hái míng shēng bù tài hǎo | Ở chung nếu bị lộ ra ngoài thì không tốt cho danh dự người con gái. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me bù zhī dào tā shēn biān yǒu zhè yàng de nán shēng aSao mình không biết cậu ấy có một chàng trai như vậy bên cạnh chứ?

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhè shì zhēn de tǐng guǐ yì de nǐ bú shì diào chá jì zhě maDù sao thì chuyện này kỳ lạ quá, không phải cậu là phóng viên điều tra à?

HSK 1
0:03s
lǎo shī duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ men jiā hái ziThưa thầy, xin lỗi ạ, thằng bé nhà chúng tôi

HSK 5
0:03s
zhè bú shì gōng zuò ma bù zhèng qián jiào shén me gōng zuò yaKhông phải đây là công việc sao? Không kiếm ra tiền thì gọi là công việc gì chứ?

HSK 5
0:03s
nǐ dào dǐ shì zěn me rèn shí zhè zhǒng rén de yaRốt cuộc cậu quen biết hạng người này như thế nào vậy?

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài duì tā dōu méi yǒu yì diǎn yí wèn maBây giờ cậu không hề nghi ngờ anh ta chút nào sao?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān gēn zhè me gè kěn lǎo de guài rén tán liàn àiLý Tiêm Tiêm yêu đương với tên quái gở bám váy bố mẹ này,

HSK 5
0:03s
nǐ jiù méi yǒu rèn hé yí wèn ma nǐ shì zhǐ nǎ fāng miànEm không có thắc mắc nào sao? Ý anh là khía cạnh nào?

HSK 7
0:03s
wǒ běn lái hái zhǐ wàng tā men sǐ yú bēn xiàn neem vốn còn trông mong hai người họ sẽ tiêu khi gặp mặt ngoài đời.

HSK 6
0:03s
zhè jiàn shì qíng wǒ men jiù yīng gāi zhàn jù zhǔ dòngChúng ta nên chiếm quyền chủ động trong chuyện này.








