Cách dùng "我先挂了啊 别耽误开会 好" (wǒ xiān guà le a bié dān wù kāi huì hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我先挂了啊 别耽误开会 好
Anh cúp máy trước nhé. Kẻo lỡ cuộc họp. Được rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:45
nǐ fàng xīn wǒ kěn dìng huì nǔ lì dì biǎo xiàn zhè yàng cái néng liú zài xíng jǐng duì
你放心 我肯定会努力地表现 这样才能留在刑警队
“Em yên tâm đi. Chắc chắn anh sẽ cố gắng thể hiện, vậy mới được ở lại đội hình sự.”
LINE 0218:49
PLAYING SCENEwǒ xiān guà le a bié dān wù kāi huì hǎo
我先挂了啊 别耽误开会 好
“Anh cúp máy trước nhé. Kẻo lỡ cuộc họp. Được rồi.”
LINE 0318:54
gěi nǐ liǎn le shì bú shì a ?
给你脸了 是不是啊?
“Tôi nể mặt cậu quá đúng không?”
Show Information