Cách dùng "命怎么这么苦" (mìng zěn me zhè me kǔ) trong hội thoại tiếng Trung

mìngzěnmezhème

sao mà số khổ thế.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
29:17
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个郝倩倩zhè ge hǎo qiàn qiànHác Thiến Thiến này,
2命怎么这么苦mìng zěn me zhè me kǔsao mà số khổ thế.
3她妈还这么年轻tā mā hái zhè me nián qīngMẹ chị ấy còn trẻ như vậy,

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 3 of 9)
吃吃饭 喝喝酒 他包你唱歌 还是包你跟他睡觉
HSK 2
0:03s
chī chī fàn hē hē jiǔ tā bāo nǐ chàng gē hái shì bāo nǐ gēn tā shuì jiàoăn uống, nhậu nhẹt với anh ta. Hắn bao chị hát hay bao chị ngủ với hắn?

怎么讲话那么难听啊
HSK 5
0:03s
zěn me jiǎng huà nà me nán tīng aSao em ăn nói khó nghe vậy?

不跟你说了 真是有毛病
HSK 7
0:03s
bù gēn nǐ shuō le zhēn shì yǒu máo bìngKhông nói với em nữa. Đúng là đồ thần kinh.

李娟 你疯了 你疯了 你结婚了
HSK 7
0:03s
lǐ juān nǐ fēng le nǐ fēng le nǐ jié hūn leLý Quyên, em điên rồi à? Chị mới điên ấy. Chị đã kết hôn rồi.

我是你姐妹 你跟他亲还是跟我亲啊
HSK 5
0:03s
wǒ shì nǐ jiě mèi nǐ gēn tā qīn hái shì gēn wǒ qīn aTôi là chị em của cô đó. Cô thân với anh ta hay thân với tôi?

婉之也看不上他 你以为我看得上他
HSK 3
0:03s
wǎn zhī yě kàn bù shàng tā nǐ yǐ wéi wǒ kàn dé shàng tāUyển Chi cũng chê anh ta. Cô tưởng tôi coi trọng anh ta à?

看不上他你收什么彩礼 结什么婚 你生什么孩子
HSK 5
0:03s
kàn bù shàng tā nǐ shōu shén me cǎi lǐ jié shén me hūn nǐ shēng shén me hái zichị khinh anh ấy sao còn nhận sính lễ làm gì? Kết hôn làm gì? Sinh con làm gì?

我还给他生了个 大胖小子 我对得起他了
HSK 7
0:03s
wǒ huán gěi tā shēng le gè dà pàng xiǎo zi wǒ duì de qǐ tā leTôi còn sinh cho anh ta một thằng con trai mập mạp. Tôi không có lỗi với anh ta.

你以为我经历了什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ jīng lì le shén me yaCô nghĩ tôi đã trải qua những gì?

我非得跟他耗一辈子 是吧 就像你说的呀
HSK 7
0:03s
wǒ fēi děi gēn tā hào yī bèi zi shì ba jiù xiàng nǐ shuō de yaLẽ nào tôi phải chịu đựng anh ta cả đời, đúng không? Giống như cô nói đấy.

我没想到你这么不要脸
HSK 2
0:03s
wǒ méi xiǎng dào nǐ zhè me bú yào liǎnNhưng không ngờ chị lại trơ trẽn đến như vậy.

你凭什么这么说我
HSK 5
0:03s
nǐ píng shén me zhè me shuō wǒCô có quyền gì mà nói tôi?

你不敢碰别的男人 你嫉妒我
HSK 7
0:03s
nǐ bù gǎn pèng bié de nán rén nǐ jí dù wǒCô không dám đụng vào đàn ông khác. Cô ghen tị với tôi.

你干啥你 你抓我 是吧
HSK 5
0:03s
nǐ gàn shá nǐ nǐ zhuā wǒ shì baCô làm gì vậy? Cô dám túm tôi à?

她凭什么管我 为什么这么说我
HSK 5
0:03s
tā píng shén me guǎn wǒ wèi shén me zhè me shuō wǒCô ta có quyền gì can thiệp chuyện của chị? Sao lại nói chị như vậy?

你们两个好 是吧
HSK 1
0:03s
nǐ men liǎng gè hǎo shì baHai đứa sống tốt rồi chứ gì.

我就不应该来找你们
HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi lái zhǎo nǐ menChị không nên tới tìm hai đứa.

我就是活该
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì huó gāiĐáng đời chị mà.

听见没 让人包养了 你还得意洋洋 是吧 是
HSK 2
0:03s
tīng jiàn méi ràng rén bāo yǎng le nǐ hái dé yì yáng yáng shì ba shìNghe chưa? Được người ta bao nuôi mà còn đắc ý, đúng không? Đúng thế.

我让人包养 你还想也没有人包你呢
HSK 2
0:03s
wǒ ràng rén bāo yǎng nǐ hái xiǎng yě méi yǒu rén bāo nǐ neTôi được người ta bao nuôi. Cô có muốn cũng chẳng ai thèm bao cô.