Cách dùng "你一个被炒鱿鱼的 报警" (nǐ yí gè bèi chǎo yóu yú de bào jǐng) trong hội thoại tiếng Trung
你一个被炒鱿鱼的 报警
Cô chỉ là nhân viên đã bị sa thải. Báo cảnh sát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
4:22
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 凭什么打人啊 关你啥子事 这是我们的工厂 | píng shén me dǎ rén a guān nǐ shá zi shì zhè shì wǒ men de gōng chǎng | Sao lại đánh người? Liên quan gì tới cô? Đây là nhà máy của chúng tôi. |
| 2▶ | 你一个被炒鱿鱼的 报警 | nǐ yí gè bèi chǎo yóu yú de bào jǐng | Cô chỉ là nhân viên đã bị sa thải. Báo cảnh sát. |
| 3 | 给派出所陈哥打电话 抓这个女流氓 | gěi pài chū suǒ chén gē dǎ diàn huà zhuā zhè ge nǚ liú máng | Gọi cho anh Trần ở đồn công an, bắt con đàn bà côn đồ này. |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lǐ juān nǐ fēng le nǐ fēng le nǐ jié hūn leLý Quyên, em điên rồi à? Chị mới điên ấy. Chị đã kết hôn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ shì nǐ jiě mèi nǐ gēn tā qīn hái shì gēn wǒ qīn aTôi là chị em của cô đó. Cô thân với anh ta hay thân với tôi?

HSK 3
0:03s
wǎn zhī yě kàn bù shàng tā nǐ yǐ wéi wǒ kàn dé shàng tāUyển Chi cũng chê anh ta. Cô tưởng tôi coi trọng anh ta à?

HSK 5
0:03s
kàn bù shàng tā nǐ shōu shén me cǎi lǐ jié shén me hūn nǐ shēng shén me hái zichị khinh anh ấy sao còn nhận sính lễ làm gì? Kết hôn làm gì? Sinh con làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ huán gěi tā shēng le gè dà pàng xiǎo zi wǒ duì de qǐ tā leTôi còn sinh cho anh ta một thằng con trai mập mạp. Tôi không có lỗi với anh ta.

HSK 7
0:03s
wǒ fēi děi gēn tā hào yī bèi zi shì ba jiù xiàng nǐ shuō de yaLẽ nào tôi phải chịu đựng anh ta cả đời, đúng không? Giống như cô nói đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bù gǎn pèng bié de nán rén nǐ jí dù wǒCô không dám đụng vào đàn ông khác. Cô ghen tị với tôi.

HSK 5
0:03s
tā píng shén me guǎn wǒ wèi shén me zhè me shuō wǒCô ta có quyền gì can thiệp chuyện của chị? Sao lại nói chị như vậy?

HSK 2
0:03s
tīng jiàn méi ràng rén bāo yǎng le nǐ hái dé yì yáng yáng shì ba shìNghe chưa? Được người ta bao nuôi mà còn đắc ý, đúng không? Đúng thế.

HSK 2
0:03s
wǒ ràng rén bāo yǎng nǐ hái xiǎng yě méi yǒu rén bāo nǐ neTôi được người ta bao nuôi. Cô có muốn cũng chẳng ai thèm bao cô.

HSK 7
0:03s
yǒu běn shì zài shuō yī biàn lǐ juān nǐ gěi wǒ zài shuō yī biànCó giỏi nói lại lần nữa đi. Lý Quyên. Chị nói lại lần nữa xem.






