Cách dùng "你以为我经历了什么呀" (nǐ yǐ wéi wǒ jīng lì le shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung
你以为我经历了什么呀
Cô nghĩ tôi đã trải qua những gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
17:01
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我还给他生了个 大胖小子 我对得起他了 | wǒ huán gěi tā shēng le gè dà pàng xiǎo zi wǒ duì de qǐ tā le | Tôi còn sinh cho anh ta một thằng con trai mập mạp. Tôi không có lỗi với anh ta. |
| 2▶ | 你以为我经历了什么呀 | nǐ yǐ wéi wǒ jīng lì le shén me ya | Cô nghĩ tôi đã trải qua những gì? |
| 3 | 我非得跟他耗一辈子 是吧 就像你说的呀 | wǒ fēi děi gēn tā hào yī bèi zi shì ba jiù xiàng nǐ shuō de ya | Lẽ nào tôi phải chịu đựng anh ta cả đời, đúng không? Giống như cô nói đấy. |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
měi tiān wǎn shàng xiǎng dé tōu tōu mǒ yǎn lèiTối nào cũng nhớ đến mức lén lau nước mắt.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì ma dāng rán bú shì le wǒ gēn tā nà zuì duōKhông phải sao? Đương nhiên là không phải. Chị với anh ta cùng lắm

HSK 6
0:03s
wǒ dé quàn nǐ yī jù bié tài ná hūn yīn dāng ér xìem phải khuyên chị một câu. Đừng quá xem hôn nhân như trò đùa.

HSK 5
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù méi yǒu wán zhěng de jiā tíngTừ nhỏ chị đã không có một gia đình trọn vẹn.

HSK 4
0:03s
tā shì zhēn de bǎ wǒ dāng jiě mèi cái guǎn wǒ shuō wǒ denó thật lòng coi chị là chị em, nên mới lo cho chị, mắng chị.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ zài zhè ge shì jiè shàng wǒ yǐ jīng méi yǒu bié de qīn rén leVậy là chị không còn người thân nào trên đời này nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ gēn juān ér duì wǒ lái shuō zhēn de hěn zhòng yàoEm và bé Quyên thật sự rất quan trọng với chị.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā nà jiù zì zuò zì shòu fàng zhe hǎo rì zi bù guò tā bú yàoChị ta tự làm tự chịu. Cuộc sống tốt đẹp lại không thích.

HSK 6
0:03s
nà wǒ dào yào kàn kàn nǐ néng qì duō jiǔ yī bèi ziVậy em muốn xem chị giận được bao lâu. Cả đời.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǎ yǒu rén yī bèi zi shēng yí gè wài rén de qì deCó ai giận một người ngoài cả đời đâu.

HSK 7
0:03s
nǐ shì wǒ men dì yí gè kè rén jīn tiān wǒ men dōu hái méi kāi zhāng neCô là vị khách đầu tiên của chúng tôi. Hôm nay chúng tôi còn chưa mở hàng.





