Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么玩意儿啊" (shén me wán yì ér a) trong hội thoại tiếng Trung

什么玩意儿啊

shén me wán yì ér a

Cái quái gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
12:28
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行了 行了 别吵了 吃饭xíng le xíng le bié chǎo le chī fànThôi, đừng cãi nhau nữa. Ăn cơm đi.
2什么玩意儿啊shén me wán yì ér aCái quái gì vậy?
3收了人家彩礼钱 结了婚生了孩子 还那么不检点shōu le rén jiā cǎi lǐ qián jié le hūn shēng le hái zi hái nà me bù jiǎn diǎnĐã nhận tiền sính lễ của người ta, kết hôn sinh con rồi mà còn không đứng đắn.

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 2 of 9)
我这么厉害的
HSK 4
0:03s
wǒ zhè me lì hài deChị giỏi vậy ư?

那可不行啊 我只帮我的姐妹唱
HSK 3
0:03s
nà kě bù xíng a wǒ zhǐ bāng wǒ de jiě mèi chàngThế thì không được. Chị chỉ hát giúp chị em của mình thôi.

别听她胡咧咧了 高档场所谁用她唱啊
HSK 5
0:03s
bié tīng tā hú liē liē le gāo dàng chǎng suǒ shuí yòng tā chàng aĐừng nghe chị ấy chém gió nữa. Chỗ sang trọng nào thèm thuê chị ấy hát?

大姐 现在你可是 给我打工了啊
HSK 4
0:03s
dà jiě xiàn zài nǐ kě shì gěi wǒ dǎ gōng le aChị ơi. Bây giờ là chị đang làm thuê cho tôi.

你这大忙人 怎么来我这儿了
HSK 1
0:03s
nǐ zhè dà máng rén zěn me lái wǒ zhè ér leNgười bận rộn như anh sao lại đến chỗ tôi?

捧阿倩小姐的场 我开心哪
HSK 6
0:03s
pěng ā qiàn xiǎo jiě de chǎng wǒ kāi xīn nǎủng hộ cô Thiến, tôi vui lắm.

别老犯骚啊 你说话怎么 这么难听的啦
HSK 6
0:03s
bié lǎo fàn sāo a nǐ shuō huà zěn me zhè me nán tīng de lađừng cái kiểu ve vãn như vậy. Sao em nói chuyện khó nghe thế?

你说她说这话 是不是欠踹啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō tā shuō zhè huà shì bú shì qiàn chuài aem nghe chị ấy nói vậy có đáng bị đá không?

你还别说 风情万种这个词 用得还挺恰当
HSK 7
0:03s
nǐ hái bié shuō fēng qíng wàn zhǒng zhè ge cí yòng dé hái tǐng qià dàngÊ nha, từ "muôn kiểu phong tình" này dùng cũng khá hợp.

收了人家彩礼钱 结了婚生了孩子 还那么不检点
HSK 6
0:03s
shōu le rén jiā cǎi lǐ qián jié le hūn shēng le hái zi hái nà me bù jiǎn diǎnĐã nhận tiền sính lễ của người ta, kết hôn sinh con rồi mà còn không đứng đắn.

困死我了 你这是喝了多少啊
HSK 4
0:03s
kùn sǐ wǒ le nǐ zhè shì hē le duō shǎo aBuồn ngủ chết mất. Chị đã uống bao nhiêu vậy?

朋友送的呗 难道是我自己买
HSK 4
0:03s
péng yǒu sòng de bei nán dào shì wǒ zì jǐ mǎiBạn tặng đấy. Không lẽ là chị tự mua.

我 这我真不知道
HSK 1
0:03s
wǒ zhè wǒ zhēn bù zhī dàoTôi... Cái này tôi không rõ thật.

你总得说出个药名来吧
HSK 1
0:03s
nǐ zǒng děi shuō chū gè yào míng lái baCô cũng phải nói tên thuốc chứ.

你朋友买过 那你问问她不就完了吗
HSK 2
0:03s
nǐ péng yǒu mǎi guò nà nǐ wèn wèn tā bù jiù wán le maBạn cô từng mua thì hỏi cô ấy là xong mà.

干什么呀 我问你
HSK 5
0:03s
gàn shén me ya wǒ wèn nǐLàm gì vậy? Em hỏi chị.

昨天晚上 你到底在哪儿住的 跟谁睡的
HSK 4
0:03s
zuó tiān wǎn shàng nǐ dào dǐ zài nǎ ér zhù de gēn shuí shuì deTối qua, rốt cuộc chị ngủ ở đâu? Ngủ với ai?

你是真不正经啊
HSK 7
0:03s
nǐ shì zhēn bù zhèng jīng aChị đúng là không đứng đắn.

干什么呀 连着两晚上你没回来住
HSK 5
0:03s
gàn shén me ya lián zhe liǎng wǎn shàng nǐ méi huí lái zhùLàm gì vậy? Hai đêm liền chị không về ngủ.

吃吃饭 喝喝酒 他包你唱歌 还是包你跟他睡觉
HSK 2
0:03s
chī chī fàn hē hē jiǔ tā bāo nǐ chàng gē hái shì bāo nǐ gēn tā shuì jiàoăn uống, nhậu nhẹt với anh ta. Hắn bao chị hát hay bao chị ngủ với hắn?