Cách dùng "是他们先过分的" (shì tā men xiān guò fèn de) trong hội thoại tiếng Trung

shìmenxiānguòfènde

Là họ quá đáng trước mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
40:09
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1过不过分guò bù guò fēnCó quá đáng không?
2是他们先过分的shì tā men xiān guò fèn deLà họ quá đáng trước mà.
3孟叔叔是个清官 咋可能违反原则 给他们走后门啊mèng shū shū shì gè qīng guān zǎ kě néng wéi fǎn yuán zé gěi tā men zǒu hòu mén aChú Mạnh là quan thanh liêm, sao có thể vi phạm nguyên tắc mà đi cửa sau cho họ được.

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 7 of 9)
你让乡里乡亲怎么看 我还不如一个疯子呀
HSK 7
0:03s
nǐ ràng xiāng lǐ xiāng qīn zěn me kàn wǒ hái bù rú yí gè fēng zi yaEm bảo bà con làng xóm nhìn như nào đây? Chị còn không bằng một người điên.

叫谁疯子呢 大姐她本来就是疯子呀 好
HSK 7
0:03s
jiào shuí fēng zi ne dà jiě tā běn lái jiù shì fēng zi ya hǎoChị gọi ai là người điên? Chị cả vốn là người điên mà. Được.

我在老赵家 都抬不起头来
HSK 4
0:03s
wǒ zài lǎo zhào jiā dōu tái bù qǐ tóu láichị không ngẩng đầu lên nổi ở nhà họ Triệu.

什么叫一碗水端平 我本来就不是端水的
HSK 4
0:03s
shén me jiào yī wǎn shuǐ duān píng wǒ běn lái jiù bú shì duān shuǐ deThế nào gọi là đối xử công bằng, em vốn đâu phải người chia phần.

你有这样的正事吗 我现在说的就是正事啊
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu zhè yàng de zhèng shì ma wǒ xiàn zài shuō de jiù shì zhèng shì achị có việc lớn như vậy không? Việc chị đang nói chính là việc lớn mà.

二姐从此以后再也不提 那个笨蛋
HSK 7
0:03s
èr jiě cóng cǐ yǐ hòu zài yě bù tí nà ge bèn dànkhông nhắc tới năm nghìn tệ đó nữa. Cái tên ngốc đó...

说到二姐心坎里了
HSK 1
0:03s
shuō dào èr jiě xīn kǎn lǐ leđã nói trúng nỗi lòng chị hai.

他现在可有出息了
HSK 7
0:03s
tā xiàn zài kě yǒu chū xī leBây giờ nó thành công lắm.

那就是半个倒插门 赵凯 就是他孙子
HSK 4
0:03s
nà jiù shì bàn gè dào chā mén zhào kǎi jiù shì tā sūn zicoi như là chấp nhận ở rể rồi. Triệu Khải chính là cháu của ông ấy.

关键是可以农转非啊 我们赵凯
HSK 4
0:03s
guān jiàn shì kě yǐ nóng zhuǎn fēi a wǒ men zhào kǎiQuan trọng là còn có thể chuyển hộ khẩu từ nông thôn lên thành phố. Triệu Khải nhà chị

这不就改命了吗
HSK 2
0:03s
zhè bù jiù gǎi mìng le machẳng phải là đổi đời rồi sao?

他才多大呀 十七 马上就十八了 你说周岁
HSK 7
0:03s
tā cái duō dà ya shí qī mǎ shàng jiù shí bā le nǐ shuō zhōu suìnó mới bao nhiêu tuổi chứ? Mười bảy, sắp mười tám rồi. Chị nói tuổi dương đi.

没有人不相信的 工厂招工需要什么条件 你知道吗
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén bù xiāng xìn de gōng chǎng zhāo gōng xū yào shén me tiáo jiàn nǐ zhī dào maai chẳng tin. Nhà máy tuyển công nhân cần điều kiện gì, chị biết không?

这个包子可没有包好 还裂着口子嘞
HSK 7
0:03s
zhè ge bāo zi kě méi yǒu bāo hǎo hái liè zhe kǒu zi leiCái bánh này gói chưa được khéo, còn bị nứt miệng nữa.

把这事给办了嘛 我保证
HSK 6
0:03s
bǎ zhè shì gěi bàn le ma wǒ bǎo zhèngchuyện này đi. Chị bảo đảm

只要你办完这事 二姐以后 再也不会找你了
HSK 3
0:03s
zhǐ yào nǐ bàn wán zhè shì èr jiě yǐ hòu zài yě bú huì zhǎo nǐ lechỉ cần em lo xong chuyện này, sau này chị hai sẽ không bao giờ tìm em nữa.

我跟孟副市长 已经断绝关系了 算不上什么好亲戚
HSK 7
0:03s
wǒ gēn mèng fù shì zhǎng yǐ jīng duàn jué guān xì le suàn bù shàng shén me hǎo qīn qīEm với phó thị trưởng Mạnh đã cắt đứt quan hệ rồi, không tính là họ hàng thân thiết gì nữa.

但是何小菊我得提醒你 你除了有一个儿子
HSK 4
0:03s
dàn shì hé xiǎo jú wǒ dé tí xǐng nǐ nǐ chú le yǒu yí gè ér ziNhưng Hà Tiểu Cúc, em phải nhắc chị. Ngoài có một thằng con trai,

我到手的彩礼钱 我给他退回去了
HSK 5
0:03s
wǒ dào shǒu de cǎi lǐ qián wǒ gěi tā tuì huí qù leTiền sính lễ chị đã nhận, cũng phải trả lại người ta rồi.

大老远 你把他折腾来深圳
HSK 7
0:03s
dà lǎo yuǎn nǐ bǎ tā zhē teng lái shēn zhènchị còn bắt ông ấy lặn lội tới Thâm Quyến