Cách dùng "睡到中午的呀" (shuì dào zhōng wǔ de ya) trong hội thoại tiếng Trung

shuìdàozhōngdeya

ngủ tới trưa chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:02
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今天又不出摊 你哎呀妈呀啥呀 休息就是要jīn tiān yòu bù chū tān nǐ āi yā mā ya shá ya xiū xī jiù shì yàoHôm nay không bán hàng, chị ối giời ơi cái gì. Ngày nghỉ thì phải
2睡到中午的呀shuì dào zhōng wǔ de yangủ tới trưa chứ.
3今天没事睡个懒觉 行吧jīn tiān méi shì shuì gè lǎn jiào xíng baHôm nay không có việc gì, ngủ nướng chút đi được không?

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 5 of 9)
每天晚上 想得偷偷抹眼泪
HSK 7
0:03s
měi tiān wǎn shàng xiǎng dé tōu tōu mǒ yǎn lèiTối nào cũng nhớ đến mức lén lau nước mắt.

你真以为 我跟那个大金牙呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi wǒ gēn nà ge dà jīn yá yaEm nghĩ chị theo gã Răng Vàng đó thật à?

不是吗 当然不是了 我跟他那最多
HSK 3
0:03s
bú shì ma dāng rán bú shì le wǒ gēn tā nà zuì duōKhông phải sao? Đương nhiên là không phải. Chị với anh ta cùng lắm

就是逢场作戏 好吧
HSK 4
0:03s
jiù shì féng chǎng zuò xì hǎo bachỉ là chơi bời thôi, hiểu không?

我得劝你一句 别太拿婚姻当儿戏
HSK 6
0:03s
wǒ dé quàn nǐ yī jù bié tài ná hūn yīn dāng ér xìem phải khuyên chị một câu. Đừng quá xem hôn nhân như trò đùa.

我从小就没有 完整的家庭
HSK 5
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù méi yǒu wán zhěng de jiā tíngTừ nhỏ chị đã không có một gia đình trọn vẹn.

还不是一样 活到这么大呀
HSK 5
0:03s
hái bú shì yī yàng huó dào zhè me dà yaKhông phải vẫn sống đến từng này sao?

她是真的把我当姐妹 才管我 说我的
HSK 4
0:03s
tā shì zhēn de bǎ wǒ dāng jiě mèi cái guǎn wǒ shuō wǒ denó thật lòng coi chị là chị em, nên mới lo cho chị, mắng chị.

所以在这个世界上 我已经没有别的亲人了
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ zài zhè ge shì jiè shàng wǒ yǐ jīng méi yǒu bié de qīn rén leVậy là chị không còn người thân nào trên đời này nữa.

你跟娟儿对我来说 真的很重要
HSK 3
0:03s
nǐ gēn juān ér duì wǒ lái shuō zhēn de hěn zhòng yàoEm và bé Quyên thật sự rất quan trọng với chị.

我就想为了自己 好好活一次
HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng wèi le zì jǐ hǎo hǎo huó yī cìChị chỉ muốn sống vì bản thân một lần.

你们两个祝福我 好不好
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè zhù fú wǒ hǎo bù hǎoHai đứa chúc phúc cho chị, được không?

你就是刀子嘴豆腐心
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīnChị đúng là khẩu xà tâm phật.

她那就自作自受 放着好日子不过 她不要
HSK 4
0:03s
tā nà jiù zì zuò zì shòu fàng zhe hǎo rì zi bù guò tā bú yàoChị ta tự làm tự chịu. Cuộc sống tốt đẹp lại không thích.

我知道你现在 还在气头上
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xiàn zài hái zài qì tóu shàngEm biết lúc này chị vẫn đang giận.

那我倒要看看 你能气多久 一辈子
HSK 6
0:03s
nà wǒ dào yào kàn kàn nǐ néng qì duō jiǔ yī bèi ziVậy em muốn xem chị giận được bao lâu. Cả đời.

你会一辈子 拿她当好姐妹了
HSK 6
0:03s
nǐ huì yī bèi zi ná tā dāng hǎo jiě mèi lechị sẽ coi chị ấy là chị em tốt cả đời.

哪有人一辈子 生一个外人的气的
HSK 6
0:03s
nǎ yǒu rén yī bèi zi shēng yí gè wài rén de qì deCó ai giận một người ngoài cả đời đâu.

命怎么这么苦
HSK 4
0:03s
mìng zěn me zhè me kǔsao mà số khổ thế.

你是我们第一个客人 今天我们都还没开张呢
HSK 7
0:03s
nǐ shì wǒ men dì yí gè kè rén jīn tiān wǒ men dōu hái méi kāi zhāng neCô là vị khách đầu tiên của chúng tôi. Hôm nay chúng tôi còn chưa mở hàng.