Cách dùng "完了 完了 完了 肯定是被发现了" (wán le wán le wán le kěn dìng shì bèi fā xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
完了 完了 完了 肯定是被发现了
Thôi tiêu rồi. Chắc chắn bị phát hiện rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
6:43
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还在大排档卖过唱 这些我都调查清楚了 | hái zài dà pái dàng mài guò chàng zhè xiē wǒ dōu diào chá qīng chǔ le | còn từng hát dạo ở quán ăn vỉa hè. Những chuyện này tôi đều điều tra rõ rồi. |
| 2▶ | 完了 完了 完了 肯定是被发现了 | wán le wán le wán le kěn dìng shì bèi fā xiàn le | Thôi tiêu rồi. Chắc chắn bị phát hiện rồi. |
| 3 | 我这可得赶紧走啊 得避避风头 | wǒ zhè kě dé gǎn jǐn zǒu a dé bì bì fēng tou | Chị phải mau đi thôi, tránh đầu sóng ngọn gió. |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lǐ juān nǐ fēng le nǐ fēng le nǐ jié hūn leLý Quyên, em điên rồi à? Chị mới điên ấy. Chị đã kết hôn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ shì nǐ jiě mèi nǐ gēn tā qīn hái shì gēn wǒ qīn aTôi là chị em của cô đó. Cô thân với anh ta hay thân với tôi?

HSK 3
0:03s
wǎn zhī yě kàn bù shàng tā nǐ yǐ wéi wǒ kàn dé shàng tāUyển Chi cũng chê anh ta. Cô tưởng tôi coi trọng anh ta à?

HSK 5
0:03s
kàn bù shàng tā nǐ shōu shén me cǎi lǐ jié shén me hūn nǐ shēng shén me hái zichị khinh anh ấy sao còn nhận sính lễ làm gì? Kết hôn làm gì? Sinh con làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ huán gěi tā shēng le gè dà pàng xiǎo zi wǒ duì de qǐ tā leTôi còn sinh cho anh ta một thằng con trai mập mạp. Tôi không có lỗi với anh ta.

HSK 7
0:03s
wǒ fēi děi gēn tā hào yī bèi zi shì ba jiù xiàng nǐ shuō de yaLẽ nào tôi phải chịu đựng anh ta cả đời, đúng không? Giống như cô nói đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bù gǎn pèng bié de nán rén nǐ jí dù wǒCô không dám đụng vào đàn ông khác. Cô ghen tị với tôi.

HSK 5
0:03s
tā píng shén me guǎn wǒ wèi shén me zhè me shuō wǒCô ta có quyền gì can thiệp chuyện của chị? Sao lại nói chị như vậy?

HSK 2
0:03s
tīng jiàn méi ràng rén bāo yǎng le nǐ hái dé yì yáng yáng shì ba shìNghe chưa? Được người ta bao nuôi mà còn đắc ý, đúng không? Đúng thế.

HSK 2
0:03s
wǒ ràng rén bāo yǎng nǐ hái xiǎng yě méi yǒu rén bāo nǐ neTôi được người ta bao nuôi. Cô có muốn cũng chẳng ai thèm bao cô.

HSK 7
0:03s
yǒu běn shì zài shuō yī biàn lǐ juān nǐ gěi wǒ zài shuō yī biànCó giỏi nói lại lần nữa đi. Lý Quyên. Chị nói lại lần nữa xem.






