Cách dùng "完了 完了 完了 肯定是被发现了" (wán le wán le wán le kěn dìng shì bèi fā xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
完了 完了 完了 肯定是被发现了
Thôi tiêu rồi. Chắc chắn bị phát hiện rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
6:43
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还在大排档卖过唱 这些我都调查清楚了 | hái zài dà pái dàng mài guò chàng zhè xiē wǒ dōu diào chá qīng chǔ le | còn từng hát dạo ở quán ăn vỉa hè. Những chuyện này tôi đều điều tra rõ rồi. |
| 2▶ | 完了 完了 完了 肯定是被发现了 | wán le wán le wán le kěn dìng shì bèi fā xiàn le | Thôi tiêu rồi. Chắc chắn bị phát hiện rồi. |
| 3 | 我这可得赶紧走啊 得避避风头 | wǒ zhè kě dé gǎn jǐn zǒu a dé bì bì fēng tou | Chị phải mau đi thôi, tránh đầu sóng ngọn gió. |


