Cách dùng "这不就改命了吗" (zhè bù jiù gǎi mìng le ma) trong hội thoại tiếng Trung
这不就改命了吗
chẳng phải là đổi đời rồi sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
37:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以后他就是城里人了 将来再娶个城里的媳妇 | yǐ hòu tā jiù shì chéng lǐ rén le jiāng lái zài qǔ gè chéng lǐ de xí fù | sau này sẽ trở thành người thành phố, tương lai lại cưới một cô vợ thành phố |
| 2▶ | 这不就改命了吗 | zhè bù jiù gǎi mìng le ma | chẳng phải là đổi đời rồi sao? |
| 3 | 赵凯我见过 | zhào kǎi wǒ jiàn guò | Em từng gặp Triệu Khải rồi, |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 3 of 9)
HSK 2
0:03s
chī chī fàn hē hē jiǔ tā bāo nǐ chàng gē hái shì bāo nǐ gēn tā shuì jiàoăn uống, nhậu nhẹt với anh ta. Hắn bao chị hát hay bao chị ngủ với hắn?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lǐ juān nǐ fēng le nǐ fēng le nǐ jié hūn leLý Quyên, em điên rồi à? Chị mới điên ấy. Chị đã kết hôn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ shì nǐ jiě mèi nǐ gēn tā qīn hái shì gēn wǒ qīn aTôi là chị em của cô đó. Cô thân với anh ta hay thân với tôi?

HSK 3
0:03s
wǎn zhī yě kàn bù shàng tā nǐ yǐ wéi wǒ kàn dé shàng tāUyển Chi cũng chê anh ta. Cô tưởng tôi coi trọng anh ta à?

HSK 5
0:03s
kàn bù shàng tā nǐ shōu shén me cǎi lǐ jié shén me hūn nǐ shēng shén me hái zichị khinh anh ấy sao còn nhận sính lễ làm gì? Kết hôn làm gì? Sinh con làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ huán gěi tā shēng le gè dà pàng xiǎo zi wǒ duì de qǐ tā leTôi còn sinh cho anh ta một thằng con trai mập mạp. Tôi không có lỗi với anh ta.

HSK 7
0:03s
wǒ fēi děi gēn tā hào yī bèi zi shì ba jiù xiàng nǐ shuō de yaLẽ nào tôi phải chịu đựng anh ta cả đời, đúng không? Giống như cô nói đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bù gǎn pèng bié de nán rén nǐ jí dù wǒCô không dám đụng vào đàn ông khác. Cô ghen tị với tôi.

HSK 5
0:03s
tā píng shén me guǎn wǒ wèi shén me zhè me shuō wǒCô ta có quyền gì can thiệp chuyện của chị? Sao lại nói chị như vậy?

HSK 2
0:03s
tīng jiàn méi ràng rén bāo yǎng le nǐ hái dé yì yáng yáng shì ba shìNghe chưa? Được người ta bao nuôi mà còn đắc ý, đúng không? Đúng thế.

HSK 2
0:03s
wǒ ràng rén bāo yǎng nǐ hái xiǎng yě méi yǒu rén bāo nǐ neTôi được người ta bao nuôi. Cô có muốn cũng chẳng ai thèm bao cô.






