Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真是受累的命" (zhēn shì shòu lěi de mìng) trong hội thoại tiếng Trung

真是受累的命

zhēn shì shòu lěi de mìng

Em đúng là thích hành xác.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:15
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1醒了 我睡不着 我洗洗衣服去xǐng le wǒ shuì bù zhe wǒ xǐ xǐ yī fú qùTỉnh rồi, em ngủ không được. Em đi giặt quần áo.
2真是受累的命zhēn shì shòu lěi de mìngEm đúng là thích hành xác.
3不能明天洗啊bù néng míng tiān xǐ aMai giặt không được à?

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 4 of 9)
我们萍水相逢 走到今天就是缘分
HSK 7
0:03s
wǒ men píng shuǐ xiāng féng zǒu dào jīn tiān jiù shì yuán fēnChúng ta bèo nước gặp nhau, đi được đến hôm nay cũng là cái duyên.

不能让别人 看我们姐妹笑话
HSK 4
0:03s
bù néng ràng bié rén kàn wǒ men jiě mèi xiào huàKhông thể để người khác cười nhạo chị em chúng ta.

我不可能再搭理郝倩倩 你要想展销那我就走
HSK 2
0:03s
wǒ bù kě néng zài dā lǐ hǎo qiàn qiàn nǐ yào xiǎng zhǎn xiāo nà wǒ jiù zǒuChị không thèm để ý đến Hác Thiến Thiến nữa. Nếu em muốn bán tiếp thì chị sẽ đi.

那个不要脸的 用不着你惦记啊
HSK 7
0:03s
nà ge bú yào liǎn de yòng bù zhe nǐ diàn jì aCon người trơ trẽn đó không cần em phải nhớ đâu.

我看她每天在市场上 车接车送的 过得挺好
HSK 4
0:03s
wǒ kàn tā měi tiān zài shì chǎng shàng chē jiē chē sòng de guò dé tǐng hǎoChị thấy hàng ngày đều có xe đưa đón ngoài chợ, sống tốt lắm.

她被一群人欺负 一声不吭
HSK 7
0:03s
tā bèi yī qún rén qī fù yī shēng bù kēngCon bé bị một đám người bắt nạt, mà không dám nói một lời.

那个阿楠 可不是个东西啊
HSK 7
0:03s
nà ge ā nán kě bú shì gè dōng xī aCon nhỏ A Nam đó không phải loại tử tế gì.

可她没认我这个小姨
HSK 5
0:03s
kě tā méi rèn wǒ zhè ge xiǎo yíNhưng con bé không nhận em là dì út.

昨天买的不就是肠粉吗
HSK 2
0:03s
zuó tiān mǎi de bù jiù shì cháng fěn maHôm qua mua bánh cuốn rồi mà.

你都不晓得 给楠姐换换样
HSK 1
0:03s
nǐ dōu bù xiǎo de gěi nán jiě huàn huàn yàngCô không biết đổi món cho chị Nam à?

你一共才挣多少啊 她们凭什么欺负你
HSK 7
0:03s
nǐ yī gòng cái zhēng duō shǎo a tā men píng shén me qī fù nǐCháu kiếm được bao nhiêu tiền chứ? Họ dựa vào đâu mà bắt nạt cháu?

我要有骨气就没工作了
HSK 7
0:03s
wǒ yào yǒu gǔ qì jiù méi gōng zuò leNếu cháu có dũng khí thì sẽ mất việc mất.

要不是你多管闲事 我也不会被罚买早餐呀
HSK 5
0:03s
yào bú shì nǐ duō guǎn xián shì wǒ yě bú huì bèi fá mǎi zǎo cān yaNếu không phải dì lo chuyện bao đồng, cháu đã không đến nỗi bị phạt mua đồ ăn sáng.

你来深圳这么久 怎么不跟他们联系啊
HSK 4
0:03s
nǐ lái shēn zhèn zhè me jiǔ zěn me bù gēn tā men lián xì aCháu đến Thâm Quyến đã lâu sao không liên lạc với họ?

你哪怕 写封信报个平安也好啊
HSK 7
0:03s
nǐ nǎ pà xiě fēng xìn bào gè píng ān yě hǎo aCho dù cháu viết thư báo bình an thôi cũng được.

我爸妈心里只有赵凯 写信有用吗
HSK 3
0:03s
wǒ bà mā xīn lǐ zhǐ yǒu zhào kǎi xiě xìn yǒu yòng maTrong lòng bố mẹ cháu chỉ có Triệu Khải. Viết thư có ích gì không?

除了爸妈 就没有别的亲人了吗
HSK 5
0:03s
chú le bà mā jiù méi yǒu bié de qīn rén le maNgoài bố mẹ không còn người thân nào khác à?

如果没有人在乎你 我怎么知道你叫赵俊
HSK 5
0:03s
rú guǒ méi yǒu rén zài hū nǐ wǒ zěn me zhī dào nǐ jiào zhào jùnNếu không có ai quan tâm cháu, sao dì biết cháu tên Triệu Tuấn?

这辈子也算没白活
HSK 5
0:03s
zhè bèi zi yě suàn méi bái huóđời này coi như không uổng phí.

你不想孩子 想啊 怎么不想啊
HSK 2
0:03s
nǐ bù xiǎng hái zi xiǎng a zěn me bù xiǎng aChị không nhớ con à? Nhớ chứ, sao lại không nhớ?