Cách dùng "真是受累的命" (zhēn shì shòu lěi de mìng) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnshìshòulěidemìng

Em đúng là thích hành xác.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:15
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1醒了 我睡不着 我洗洗衣服去xǐng le wǒ shuì bù zhe wǒ xǐ xǐ yī fú qùTỉnh rồi, em ngủ không được. Em đi giặt quần áo.
2真是受累的命zhēn shì shòu lěi de mìngEm đúng là thích hành xác.
3不能明天洗啊bù néng míng tiān xǐ aMai giặt không được à?

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 6 of 9)
我给你打九折 把零头抹了 行不 那我要了 好
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ dǎ jiǔ zhé bǎ líng tóu mǒ le xíng bù nà wǒ yào le hǎoTôi giảm cho cô 10%. Bỏ số lẻ đi, được không? Vậy tôi lấy. Được.

我从神仙顶到深圳 那是不远千里 不对
HSK 7
0:03s
wǒ cóng shén xiān dǐng dào shēn zhèn nà shì bù yuǎn qiān lǐ bú duìChị từ Đỉnh Thần Tiên đến Thâm Quyến đúng là vượt ngàn dặm. Không đúng,

不远万里 专门来找我小妹妹的
HSK 4
0:03s
bù yuǎn wàn lǐ zhuān mén lái zhǎo wǒ xiǎo mèi mèi devượt vạn dặm. Chỉ để đến tận đây tìm em gái chị.

你把脑壳伸出来 让小妹妹看看
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ nǎo ké shēn chū lái ràng xiǎo mèi mèi kàn kànBố thò đầu ra cho em út xem đi.

叫我出来见见世面嘛
HSK 6
0:03s
jiào wǒ chū lái jiàn jiàn shì miàn mabảo tôi ra ngoài đi đây đó cho biết.

啥子总结 你开我玩笑了
HSK 4
0:03s
shá zi zǒng jié nǐ kāi wǒ wán xiào leTổng kết gì chứ? Cô đùa rồi.

这二十年都没有人夸过 我漂亮了
HSK 6
0:03s
zhè èr shí nián dōu méi yǒu rén kuā guò wǒ piào liàng leHai mươi năm rồi chưa ai khen tôi xinh đẹp.

你们深圳人说话可真甜 哎呀妈呀 二姐
HSK 5
0:03s
nǐ men shēn zhèn rén shuō huà kě zhēn tián āi yā mā ya èr jiěNgười Thâm Quyến nói chuyện ngọt thật. Trời ơi. Chị hai,

何大爷 二姐 晚上我请你们俩吃海鲜
HSK 7
0:03s
hé dà yé èr jiě wǎn shàng wǒ qǐng nǐ men liǎ chī hǎi xiānBác Hà, chị hai, tối nay cháu mời hai người ăn hải sản.

吃的东西 摆这么好看
HSK 6
0:03s
chī de dōng xī bǎi zhè me hǎo kànĐồ ăn bày đẹp như vậy.

少说两句 到你说你再说
HSK 4
0:03s
shǎo shuō liǎng jù dào nǐ shuō nǐ zài shuōNói ít thôi. Đến lượt bố nói thì hãy nói.

做得这么漂亮 舍不得吃哦
HSK 5
0:03s
zuò dé zhè me piào liàng shě bù dé chī óLàm đẹp thế này, không nỡ ăn.

别山猪吃不了细糠 让小妹笑话
HSK 4
0:03s
bié shān zhū chī bù liǎo xì kāng ràng xiǎo mèi xiào huàĐừng để như heo rừng không biết ăn cám ngon, làm em út chê cười.

这么高档的食堂来吃饭 那是孝敬您嘞
HSK 7
0:03s
zhè me gāo dàng de shí táng lái chī fàn nà shì xiào jìng nín leinhà hàng ăn sang trọng thế này là đang hiếu kính bố đấy.

其实你们能来 我挺高兴的
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ men néng lái wǒ tǐng gāo xìng deThật ra mọi người đến đây em rất vui.

你要是不把二姐 害成这个样子
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì bù bǎ èr jiě hài chéng zhè ge yàng ziNếu em không hại chị hai ra nông nỗi này,

我是绝对不会来求你的
HSK 6
0:03s
wǒ shì jué duì bú huì lái qiú nǐ dechị sẽ không bao giờ đến cầu xin em.

你要一碗水端平吧 你给他们家五千
HSK 1
0:03s
nǐ yào yī wǎn shuǐ duān píng ba nǐ gěi tā men jiā wǔ qiāncũng phải công bằng chứ. Em cho nhà họ năm nghìn tệ,

我们家一毛钱都没有
HSK 1
0:03s
wǒ men jiā yī máo qián dōu méi yǒunhà chị lại chả được xu nào.

你让乡里乡亲怎么看 我还不如一个疯子呀
HSK 7
0:03s
nǐ ràng xiāng lǐ xiāng qīn zěn me kàn wǒ hái bù rú yí gè fēng zi yaEm bảo bà con làng xóm nhìn như nào đây? Chị còn không bằng một người điên.