Cách dùng "怎么能让领导请呢 我请" (zěn me néng ràng lǐng dǎo qǐng ne wǒ qǐng) trong hội thoại tiếng Trung
怎么能让领导请呢 我请
zěn me néng ràng lǐng dǎo qǐng ne wǒ qǐng
Sao có thể để lãnh đạo mời được? Để tôi mời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
6:04
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是讲正事的 | shì jiǎng zhèng shì de | là để bàn việc chính. |
| 2▶ | 怎么能让领导请呢 我请 | zěn me néng ràng lǐng dǎo qǐng ne wǒ qǐng | Sao có thể để lãnh đạo mời được? Để tôi mời. |
| 3 | 谁请都无所谓 | shuí qǐng dōu wú suǒ wèi | Ai mời cũng được thôi. |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s
jīn tiān méi shì shuì gè lǎn jiào xíng baHôm nay không có việc gì, ngủ nướng chút đi được không?

HSK 2
0:03s
wǒ zhè bú shì wàng le jīn tiān méi shì le maThì tại em quên mất hôm nay không có việc gì.

HSK 4
0:03s
xǐng le wǒ shuì bù zhe wǒ xǐ xǐ yī fú qùTỉnh rồi, em ngủ không được. Em đi giặt quần áo.

HSK 7
0:03s
zhēn de méi yǒu nǐ fàng pì nǐ chéng tiān gēn tā méi lái yǎn qùkhông có thật mà. Mày nói láo. Ngày nào mày cũng mắt qua mày lại với cô ta,

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng ràng tā dé chǒng yǐ hòu huí chǎng zi lǐ miàn láiCó phải mày muốn lấy lòng cô ta sau này quay lại xưởng,

HSK 5
0:03s
píng shén me dǎ rén a guān nǐ shá zi shì zhè shì wǒ men de gōng chǎngSao lại đánh người? Liên quan gì tới cô? Đây là nhà máy của chúng tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè bù zì zuò duō qíng ma tā shì pà diū le gōng zuòChẳng phải là tự đa tình sao. Nó sợ mất việc thôi.

HSK 4
0:03s
wán le wán le wán le kěn dìng shì bèi fā xiàn leThôi tiêu rồi. Chắc chắn bị phát hiện rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè kě dé gǎn jǐn zǒu a dé bì bì fēng touChị phải mau đi thôi, tránh đầu sóng ngọn gió.

HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè jì zhù le yí dìng dàng zuò méi yǒu jiàn guò wǒ chá wú cǐ rénHai đứa nhớ cho kỹ, cứ coi như chưa từng gặp chị. Tra không ra người này.

HSK 7
0:03s







