Cách dùng "鸟尽弓藏啊" (niǎo jìn gōng cáng a) trong hội thoại tiếng Trung

niǎojìngōngcánga

có mới nới cũ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:08
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1兔死狗烹tù sǐ gǒu pēngQua cầu rút ván,
2鸟尽弓藏啊niǎo jìn gōng cáng acó mới nới cũ.
3他把你利用完了 就过河拆桥tā bǎ nǐ lì yòng wán le jiù guò hé chāi qiáoHắn lợi dụng ngươi xong liền qua cầu rút ván

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 4 of 5)
看来你不单是想要做国丈
HSK 3
0:03s
kàn lái nǐ bù dān shì xiǎng yào zuò guó zhàngxem ra ông không chỉ muốn làm quốc trượng,

既然如此 那便只好请魏太傅
HSK 5
0:03s
jì rán rú cǐ nà biàn zhǐ hǎo qǐng wèi tài fùNếu đã như vậy thì đành phải mời Ngụy thái phó

去大理寺走一遭了
HSK 1
0:03s
qù dà lǐ sì zǒu yī zāo leđến Đại Lý Tự một chuyến rồi.

你这说得太现代了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shuō dé tài xiàn dài leAnh nói chuyện hiện đại quá.

你能不能按照词来啊
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng àn zhào cí lái aAnh nói theo lời thoại được không?

你都改了几版了 谁能记得那么多词啊 老师
HSK 4
0:03s
nǐ dōu gǎi le jǐ bǎn le shuí néng jì de nà me duō cí a lǎo shīCô đã sửa mấy lần rồi. Ai mà nhớ được nhiều lời thoại như vậy chứ, cô giáo?

我第一次当导演嘛 我也有点小紧张
HSK 6
0:03s
wǒ dì yī cì dāng dǎo yǎn ma wǒ yě yǒu diǎn xiǎo jǐn zhāngĐây là lần đầu tiên tôi làm đạo diễn mà. Tôi cũng hơi căng thẳng một chút.

那小伙长得多帅啊
HSK 4
0:03s
nà xiǎo huǒ zhǎng dé duō shuài acậu nhóc đó đẹp trai biết bao.

你就忍心看他被人蒙骗利用
HSK 7
0:03s
nǐ jiù rěn xīn kàn tā bèi rén mēng piàn lì yòngAnh nỡ lòng nào nhìn cậu ta bị người khác lừa gạt, lợi dụng à?

左也不是 右也不是
HSK 2
0:03s
zuǒ yě bú shì yòu yě bú shìCái này không phải, cái kia cũng không phải.

那今日的事情到底怎么发生的
HSK 5
0:03s
nà jīn rì de shì qíng dào dǐ zěn me fā shēng deVậy rốt cuộc chuyện hôm nay là sao?

恐怕陛下也不会相信吧
HSK 4
0:03s
kǒng pà bì xià yě bú huì xiāng xìn bathì e là bệ hạ cũng sẽ không tin.

不会是端王要害我吧
HSK 6
0:03s
bú huì shì duān wáng yào hài wǒ baKhông lẽ là Đoan vương muốn hại thần sao?

兔死狗烹
HSK 4
0:03s
tù sǐ gǒu pēngQua cầu rút ván,

他把你利用完了 就过河拆桥
HSK 5
0:03s
tā bǎ nǐ lì yòng wán le jiù guò hé chāi qiáoHắn lợi dụng ngươi xong liền qua cầu rút ván

可真是一碗水端得平
HSK 7
0:03s
kě zhēn shì yī wǎn shuǐ duān dé píngĐúng là đối xử công bằng đến nỗi

怀才不遇啊
HSK 2
0:03s
huái cái bú yù acó tài mà không gặp thời.

一次机缘巧合
HSK 7
0:03s
yī cì jī yuán qiǎo héMột lần tình cờ,

端王器重我是个可塑之才
HSK 7
0:03s
duān wáng qì zhòng wǒ shì gè kě sù zhī cáiĐoan vương trọng dụng ta vì ta là nhân tài có thể rèn giũa,

伪造了些天衣无缝的罪证
HSK 7
0:03s
wěi zào le xiē tiān yī wú fèng de zuì zhèngngụy tạo một số chứng cứ không thể chối cãi.