Cách dùng "是啊 陛下知道后龙颜大怒" (shì a bì xià zhī dào hòu lóng yán dà nù) trong hội thoại tiếng Trung
是啊 陛下知道后龙颜大怒
Vâng. Sau khi bệ hạ biết chuyện liền nổi trận lôi đình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
22:28
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还是玱国进贡的舍利子 | hái shì qiāng guó jìn gòng de shě lì zi | còn là xá lợi do nước Thương tiến cống sao? |
| 2▶ | 是啊 陛下知道后龙颜大怒 | shì a bì xià zhī dào hòu lóng yán dà nù | Vâng. Sau khi bệ hạ biết chuyện liền nổi trận lôi đình. |
| 3 | 听闻已经令安公公 | tīng wén yǐ jīng lìng ān gōng gōng | Nghe nói đã lệnh cho An công công |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
jì rán rú cǐ nà biàn zhǐ hǎo qǐng wèi tài fùNếu đã như vậy thì đành phải mời Ngụy thái phó

HSK 4
0:03s
nǐ dōu gǎi le jǐ bǎn le shuí néng jì de nà me duō cí a lǎo shīCô đã sửa mấy lần rồi. Ai mà nhớ được nhiều lời thoại như vậy chứ, cô giáo?

HSK 6
0:03s
wǒ dì yī cì dāng dǎo yǎn ma wǒ yě yǒu diǎn xiǎo jǐn zhāngĐây là lần đầu tiên tôi làm đạo diễn mà. Tôi cũng hơi căng thẳng một chút.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù rěn xīn kàn tā bèi rén mēng piàn lì yòngAnh nỡ lòng nào nhìn cậu ta bị người khác lừa gạt, lợi dụng à?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā bǎ nǐ lì yòng wán le jiù guò hé chāi qiáoHắn lợi dụng ngươi xong liền qua cầu rút ván

HSK 7
0:03s
duān wáng qì zhòng wǒ shì gè kě sù zhī cáiĐoan vương trọng dụng ta vì ta là nhân tài có thể rèn giũa,

HSK 7
0:03s











