Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "兔死狗烹" (tù sǐ gǒu pēng) trong hội thoại tiếng Trung

兔死狗烹

tù sǐ gǒu pēng

Qua cầu rút ván,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:05
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那可太巧了nà kě tài qiǎo leVậy thì trùng hợp quá.
2兔死狗烹tù sǐ gǒu pēngQua cầu rút ván,
3鸟尽弓藏啊niǎo jìn gōng cáng acó mới nới cũ.

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 2 of 5)
他是太后的左膀右臂
HSK 1
0:03s
tā shì tài hòu de zuǒ bǎng yòu bìÔng ta là cánh tay đắc lực của thái hậu.
大肆敛财 坏事做尽
HSK 7
0:03s
dà sì liǎn cái huài shì zuò jǐnvơ vét của cải, làm đủ việc xấu.
迟早是要还的
HSK 7
0:03s
chí zǎo shì yào hái desớm muộn gì cũng phải gặt quả ấy.
你就帮了本王大忙了
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bāng le běn wáng dà máng lethì muội đã giúp bổn vương một việc lớn rồi.
谢永儿为了端王 连盗窃这种事都干得出来
HSK 7
0:03s
xiè yǒng ér wèi le duān wáng lián dào qiè zhè zhǒng shì dōu gàn dé chū láiTạ Vĩnh Nhi vì Đoan vương mà chuyện trộm cắp cũng dám làm.
真是太拼了 你踩我脚了
HSK 7
0:03s
zhēn shì tài pīn le nǐ cǎi wǒ jiǎo leĐúng là liều mạng quá. Cô giẫm lên chân tôi rồi.
早知道我挖人这么厉害
HSK 6
0:03s
zǎo zhī dào wǒ wā rén zhè me lì hàiSớm biết tôi lôi kéo người lợi hại thế này
当初就应该去当人力资源 这么说来
HSK 6
0:03s
dāng chū jiù yīng gāi qù dāng rén lì zī yuán zhè me shuō láithì ban đầu đã đi làm nhân sự rồi. Nói vậy thì
指日可待
HSK 4
0:03s
zhǐ rì kě dàisắp tới rồi.
说不定还会直接混进去盘问他
HSK 6
0:03s
shuō bù dìng hái huì zhí jiē hùn jìn qù pán wèn tāBiết đâu còn trực tiếp lẻn vào thẩm vấn ông ta.
那我抢在他前面提问不就好了
HSK 5
0:03s
nà wǒ qiǎng zài tā qián miàn tí wèn bù jiù hǎo leVậy tôi hỏi trước cậu ta là được,
这个端王 可不是没有脑子的人
HSK 7
0:03s
zhè ge duān wáng kě bú shì méi yǒu nǎo zi de rénĐoan vương này không phải kẻ ngốc đâu.
那我就给他制订一个 新的跳槽计划
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù gěi tā zhì dìng yí gè xīn de tiào cáo jì huàVậy tôi sẽ lập cho cậu ta một kế hoạch nhảy việc mới.
年假产假 通通给他安排上
HSK 7
0:03s
nián jià chǎn jià tōng tōng gěi tā ān pái shàngphép năm, phép thai sản, sắp xếp hết cho cậu ta.
不喝了 喝多了耽误事
HSK 6
0:03s
bù hē le hē duō le dān wù shìKhông uống nữa, uống nhiều lỡ việc.
来人哪 进贼了
HSK 7
0:03s
lái rén nǎ jìn zéi leNgười đâu! Có trộm!
那谢嫔还到处胡说 说此事与小姐脱不了干系
HSK 5
0:03s
nà xiè pín hái dào chù hú shuō shuō cǐ shì yǔ xiǎo jiě tuō bù liǎo gān xìTạ tần đó còn đi khắp nơi nói bậy, nói chuyện này chắc chắn liên quan đến tiểu thư.
小姐 二 你有没有在听我说
HSK 5
0:03s
xiǎo jiě èr nǐ yǒu méi yǒu zài tīng wǒ shuōTiểu thư. Hai. Người có nghe em nói không?
本宫丢的宝贝价值连城
HSK 6
0:03s
běn gōng diū de bǎo bèi jià zhí lián chéngBảo vật bổn cung bị mất là đồ vô giá.
十个你们的头也不够庾妃赔的
HSK 5
0:03s
shí gè nǐ men de tóu yě bù gòu yǔ fēi péi deMười cái đầu của các ngươi cũng không đủ để bồi thường cho Dữu phi đâu.