Cách dùng "一次机缘巧合" (yī cì jī yuán qiǎo hé) trong hội thoại tiếng Trung
一次机缘巧合
Một lần tình cờ,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
31:03
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怀才不遇啊 | huái cái bú yù a | có tài mà không gặp thời. |
| 2▶ | 一次机缘巧合 | yī cì jī yuán qiǎo hé | Một lần tình cờ, |
| 3 | 端王器重我是个可塑之才 | duān wáng qì zhòng wǒ shì gè kě sù zhī cái | Đoan vương trọng dụng ta vì ta là nhân tài có thể rèn giũa, |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
xiè yǒng ér wèi le duān wáng lián dào qiè zhè zhǒng shì dōu gàn dé chū láiTạ Vĩnh Nhi vì Đoan vương mà chuyện trộm cắp cũng dám làm.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng chū jiù yīng gāi qù dāng rén lì zī yuán zhè me shuō láithì ban đầu đã đi làm nhân sự rồi. Nói vậy thì

HSK 6
0:03s
shuō bù dìng hái huì zhí jiē hùn jìn qù pán wèn tāBiết đâu còn trực tiếp lẻn vào thẩm vấn ông ta.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge duān wáng kě bú shì méi yǒu nǎo zi de rénĐoan vương này không phải kẻ ngốc đâu.

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù gěi tā zhì dìng yí gè xīn de tiào cáo jì huàVậy tôi sẽ lập cho cậu ta một kế hoạch nhảy việc mới.

HSK 7
0:03s
nián jià chǎn jià tōng tōng gěi tā ān pái shàngphép năm, phép thai sản, sắp xếp hết cho cậu ta.

HSK 5
0:03s
nà xiè pín hái dào chù hú shuō shuō cǐ shì yǔ xiǎo jiě tuō bù liǎo gān xìTạ tần đó còn đi khắp nơi nói bậy, nói chuyện này chắc chắn liên quan đến tiểu thư.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shí gè nǐ men de tóu yě bù gòu yǔ fēi péi deMười cái đầu của các ngươi cũng không đủ để bồi thường cho Dữu phi đâu.








