Cách dùng "这个事情被人捅出来 业界口碑影响事小" (zhè ge shì qíng bèi rén tǒng chū lái yè jiè kǒu bēi yǐng xiǎng shì xiǎo) trong hội thoại tiếng Trung
这个事情被人捅出来 业界口碑影响事小
Chuyện này mà bị vạch trần ra, tiếng xấu trong ngành còn là nhỏ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:20
zì jǐ de xué shēng qián tóng shì
自己的学生 前同事
“học trò và cựu đồng nghiệp của mình.”
LINE 0206:22
PLAYING SCENEzhè ge shì qíng bèi rén tǒng chū lái yè jiè kǒu bēi yǐng xiǎng shì xiǎo
这个事情被人捅出来 业界口碑影响事小
“Chuyện này mà bị vạch trần ra, tiếng xấu trong ngành còn là nhỏ,”
LINE 0306:25
shēn深
jiū究
xià下
qù去
tā他
shì是
huì会
bèi被
sī司
fǎ法
jú局
jǐng警
gào告
de的
“truy sâu vào thì Sở Tư pháp sẽ cảnh cáo ông ấy.”
Show Information