Cách dùng "该搜的地方都搜过了" (gāi sōu de dì fāng dōu sōu guò le) trong hội thoại tiếng Trung
该搜的地方都搜过了
chỗ nào đáng lục soát đều đã lục soát rồi.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:07
shuō说
shí实
huà话
“Nói thật thì”
LINE 0228:08
PLAYING SCENEgāi该
sōu搜
de的
dì地
fāng方
dōu都
sōu搜
guò过
le了
“chỗ nào đáng lục soát đều đã lục soát rồi.”
LINE 0328:11
zhǎo找
dào到
le了
tā他
de的
cáng藏
shēn身
zhī之
chù处
“Tìm thấy chỗ ẩn náu của hắn,”
Show Information