Cách dùng "养护和维修的时候" (yǎng hù hé wéi xiū de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
养护和维修的时候
thường kỳ tại Đảo Sanzao,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:09
zài在
sān三
zào灶
dǎo岛
jìn进
xíng行
rì日
cháng常
de的
“đang được bảo dưỡng và sửa chữa”
LINE 0216:11
PLAYING SCENEyǎng养
hù护
hé和
wéi维
xiū修
de的
shí时
hòu候
“thường kỳ tại Đảo Sanzao,”
LINE 0316:13
nǐ你
shì是
dāng当
shí时
de的
zhí值
jī机
qín勤
wù务
rén人
yuán员
zhī之
yī一
“anh là một trong số nhân viên trực dịch lúc đó.”
Show Information