Cách dùng "这项计划的要点是" (zhè xiàng jì huà de yào diǎn shì) trong hội thoại tiếng Trung
这项计划的要点是
Điểm mấu chốt của kế hoạch này là
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:30
yīng应
gāi该
shì是
yī一
jǔ举
sān三
dé得
“Nên là một mũi tên trúng ba đích.”
LINE 0229:35
PLAYING SCENEzhè这
xiàng项
jì计
huà划
de的
yào要
diǎn点
shì是
“Điểm mấu chốt của kế hoạch này là”
LINE 0329:37
jǐng井
shàng上
jūn君
“Inoue-kun.”
Show Information