Cách dùng "我就再也没听过他们父子的消息" (wǒ jiù zài yě méi tīng guò tā men fù zǐ de xiāo xī) trong hội thoại tiếng Trung

jiùzàiméitīngguòmendexiāo

Rồi tôi không nghe tin gì về họ nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:49
tuì退
xiū
zhī
hòu
zhí

Ông ấy nghỉ hưu, tôi cũng xin nghỉ việc.

LINE 0215:52
PLAYING SCENE
jiù
zài
méi
tīng
guò
men
de
xiāo

Rồi tôi không nghe tin gì về họ nữa.

LINE 0316:05
- yào zhǎo dào nà ge tán xiāng lú - wèi shén me ?

- 要找到那个檀香炉 - 为什么?

- Đi tìm cái lư hương đàn hương ấy đi. - Tại sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp15:52
TMDB ID213703