Cách dùng "不好意思啊 年纪大了" (bù hǎo yì sī a nián jì dà le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoa niánle

Ngại quá, lớn tuổi rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
28:09
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有的是钱 您跟人家说这些干吗呀yǒu de shì qián nín gēn rén jiā shuō zhè xiē gàn má yagiàu lắm. Mẹ nói mấy thứ này với người ta làm gì?
2不好意思啊 年纪大了bù hǎo yì sī a nián jì dà leNgại quá, lớn tuổi rồi.
3多少钱duō shǎo qiánBao nhiêu tiền thế?

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 8 of 8)
以后找老公千万不要 找我凌爸这样的人啊
HSK 5
0:03s
yǐ hòu zhǎo lǎo gōng qiān wàn bú yào zhǎo wǒ líng bà zhè yàng de rén aSau này tìm chồng thì đừng tìm người như bố Lăng nhé.

有血缘关系又怎么样 还有磁性啊
HSK 7
0:03s
yǒu xuè yuán guān xì yòu zěn me yàng hái yǒu cí xìng aCó quan hệ huyết thống thì sao chứ? Còn có lực hút à?

你没看过那种无聊的 生活类新闻吗
HSK 4
0:03s
nǐ méi kàn guò nà zhǒng wú liáo de shēng huó lèi xīn wén maCậu chưa từng xem mấy cái tin tức đời sống nhạt nhẽo kia à?

说当年抛弃你 是迫不得已 其实真的
HSK 7
0:03s
shuō dāng nián pāo qì nǐ shì pò bù dé yǐ qí shí zhēn derằng khi đấy vứt bỏ con là vì bất đắc dĩ. Thật ra

我哥叫凌霄 不叫小丽
HSK 1
0:03s
wǒ gē jiào líng xiāo bù jiào xiǎo lìAnh mình tên là Lăng Tiêu, không phải Tiểu Lệ.

你搞清楚重点好不好
HSK 5
0:03s
nǐ gǎo qīng chǔ zhòng diǎn hǎo bù hǎoCậu làm rõ trọng điểm đi được không?

才去上这种寻亲节目
HSK 3
0:03s
cái qù shàng zhè zhǒng xún qīn jié mùmới đi tìm người thân.

我哥和小哥 跟别人都不一样
HSK 3
0:03s
wǒ gē hé xiǎo gē gēn bié rén dōu bù yí yàngAnh mình với anh nhỏ khác với người khác.

我们一家人 一致对外
HSK 5
0:03s
wǒ men yī jiā rén yí zhì duì wàiCả gia đình chúng mình nhất chí đối ngoại.

特别幸福 不会那么惨
HSK 7
0:03s
tè bié xìng fú bú huì nà me cǎnrất là hạnh phúc, chứ không có thảm như vậy,

这二婚嫁得好 不得了喽
HSK 6
0:03s
zhè èr hūn jià dé hǎo bù dé le lóuCuộc hôn nhân thứ hai này tốt đấy, đỉnh thật,

哎呦 她忘了当年的事啦
HSK 6
0:03s
āi yōu tā wàng liǎo dàng nián de shì laAi da, bà ta quên mất chuyện năm ấy rồi,

陈婷离婚是件好事
HSK 5
0:03s
chén tíng lí hūn shì jiàn hǎo shìTrần Đình ly hôn là chuyện tốt,

当初她也难啊
HSK 6
0:03s
dāng chū tā yě nán akhi đấy cô ta cũng khó khăn,

她整个人啊 都钻牛角尖了
HSK 4
0:03s
tā zhěng gè rén a dōu zuān niú jiǎo jiān leCô ta hoàn toàn đi vào chỗ bế tắc.

还活不到现在呢 还哪有今天呢
HSK 4
0:03s
hái huó bú dào xiàn zài ne hái nǎ yǒu jīn tiān nevậy thì còn có thể sống đến bây giờ chắc? [Làm gì có ngày hôm nay chứ?]

那也是 要不怎么叫亲妈呢
HSK 5
0:03s
nà yě shì yào bù zěn me jiào qīn mā ne[Cũng phải.] [Không thì sao gọi là mẹ ruột được.]