Cách dùng "而不是父母将就孩子" (ér bú shì fù mǔ jiāng jiù hái zi) trong hội thoại tiếng Trung

érshìjiāngjiùháizi

mà không phải bố mẹ chiều theo con.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
15:12
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一家人应该在一起 孩子 就应该绕着父母转yī jiā rén yīng gāi zài yì qǐ hái zi jiù yīng gāi rào zhe fù mǔ zhuǎnngười một nhà thì nên ở bên nhau. Con cái thì phải xoay quanh bố mẹ
2而不是父母将就孩子ér bú shì fù mǔ jiāng jiù hái zimà không phải bố mẹ chiều theo con.
3所以还是让孩子过来吧 这才是对孩子 最好的教育suǒ yǐ huán shì ràng hái zi guò lái ba zhè cái shì duì hái zi zuì hǎo de jiào yùThế nên vẫn đưa con bé qua đây. Đây mới là giáo dục tốt nhất cho đứa nhỏ.

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 1 of 8)
这个老师的学生啊 去年考进了北大呢
HSK 2
0:03s
zhè ge lǎo shī de xué shēng a qù nián kǎo jìn le běi dà neHọc trò của giáo viên này đã thi đỗ Đại học Bắc Kinh hồi năm ngoái.

你的数学有点弱 做错了一道大题
HSK 5
0:03s
nǐ de shù xué yǒu diǎn ruò zuò cuò le yī dào dà tíToán của con hơi yếu, làm sai một câu quan trọng.

那人家王雅婕考了满分
HSK 6
0:03s
nà rén jiā wáng yǎ jié kǎo le mǎn fēnThế nhưng Vương Nhã Tiệp người ta lại thi được điểm tối đa đấy.

不要老跟那个李尖尖 鬼混在一起
HSK 3
0:03s
bú yào lǎo gēn nà ge lǐ jiān jiān guǐ hùn zài yì qǐĐừng cứ chơi với con bé Lý Tiêm Tiêm kia hoài nữa.

上进的朋友 互相影响
HSK 6
0:03s
shàng jìn de péng yǒu hù xiāng yǐng xiǎngngười biết tiến bộ, ảnh hưởng lẫn nhau.

我平时也跟王雅婕 讨论题的
HSK 4
0:03s
wǒ píng shí yě gēn wáng yǎ jié tǎo lùn tí deBình thường con cũng hay thảo luận đề bài với Vương Nhã Tiệp.

在初中的时候你就是 万年老二
HSK 3
0:03s
zài chū zhōng de shí hòu nǐ jiù shì wàn nián lǎo èrHồi cấp hai con cứ đứng hạng hai mãi,

妈再见 对了你晚上想吃什么呀
HSK 5
0:03s
mā zài jiàn duì le nǐ wǎn shàng xiǎng chī shén me yaTạm biệt mẹ. À phải rồi, tối nay con muốn ăn gì?

那个长得像猩猩的男的 就是我小哥的好朋友
HSK 7
0:03s
nà ge zhǎng dé xiàng xīng xīng de nán de jiù shì wǒ xiǎo gē de hǎo péng yǒuCái cậu trông giống tinh tinh đó là bạn thân của anh nhỏ mình đó.

你看这腿这胳膊 哪像我 臭死了 臭死了
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè tuǐ zhè gē bó nǎ xiàng wǒ chòu sǐ le chòu sǐ leEm nhìn cái tay với cái chân đi kìa, giống anh chỗ nào đâu. Hôi muốn chết! Hôi muốn chết!

凌大仙 外面有人找你
HSK 2
0:03s
líng dà xiān wài miàn yǒu rén zhǎo nǐLăng Đại Tiên, ngoài đó có người tìm cậu kìa.

这一下子都长这么大了
HSK 2
0:03s
zhè yī xià zi dōu zhǎng zhè me dà lemới chốc lát thôi đã lớn như vậy rồi.

我现在定居在新加坡了
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài dìng jū zài xīn jiā pō leBây giờ mẹ đang định cư ở Singapore,

她整天吵着 说要见你这个哥哥呢
HSK 5
0:03s
tā zhěng tiān chǎo zhe shuō yào jiàn nǐ zhè ge gē gē neSuốt ngày nó cứ om sòm đòi gặp anh trai là con đấy.

你还有别的事吗 我先走了 我听说
HSK 3
0:03s
nǐ hái yǒu bié de shì ma wǒ xiān zǒu le wǒ tīng shuōBà còn có chuyện gì khác không? Tôi đi trước đây. Mẹ nghe nói...

大部分时间都把你 放在李海潮家
HSK 3
0:03s
dà bù fèn shí jiān dōu bǎ nǐ fàng zài lǐ hǎi cháo jiāĐa số thời gian đều để con ở nhà Lý Hải Triều.

李海潮对你好不好呀
HSK 5
0:03s
lǐ hǎi cháo duì nǐ hǎo bù hǎo yaLý Hải Triều có tốt với con không?

我要把他当亲爸爸 以后他老了我也照顾他
HSK 5
0:03s
wǒ yào bǎ tā dāng qīn bà bà yǐ hòu tā lǎo le wǒ yě zhào gù tātôi muốn xem ông ấy là bố ruột của mình, sau này ông ấy già rồi thì tôi cũng sẽ chăm sóc cho ông ấy.

你有你新的家庭 我也有我的 我真的不知道你
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu nǐ xīn de jiā tíng wǒ yě yǒu wǒ de wǒ zhēn de bù zhī dào nǐBà có gia đình mới của bà, tôi cũng có gia đình của riêng tôi. Tôi thật sự không biết

为什么要回来 还要对我的家人 指手画脚
HSK 7
0:03s
wèi shén me yào huí lái hái yào duì wǒ de jiā rén zhǐ shǒu huà jiǎotại sao bà lại trở về đây? Còn muốn khoa tay múa chân với người nhà tôi nữa chứ.