Cách dùng "哥哥 你就是我哥哥" (gē gē nǐ jiù shì wǒ gē gē) trong hội thoại tiếng Trung
哥哥 你就是我哥哥
Anh, anh là anh trai em ạ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:03
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 见哥哥 来啊 这就是你哥哥 快来 | jiàn gē gē lái a zhè jiù shì nǐ gē gē kuài lái | gặp anh trai đấy. Nào, đây là anh trai cháu này. Mau lại đây. |
| 2▶ | 哥哥 你就是我哥哥 | gē gē nǐ jiù shì wǒ gē gē | Anh, anh là anh trai em ạ? |
| 3 | 在家怎么练的来着 | zài jiā zěn me liàn de lái zhe | Ở nhà tập thế nào? |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
duì duì duì zhè péi bàn hái zi zhēn zhòng yàophải phải, bầu bạn với đứa nhỏ rất quan trọng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bǎ suǒ yǒu de zé rèn dōu lǎn dào zì jǐ shēn shàngtôi đã gánh vác hết trách nhiệm lên vai mình,

HSK 4
0:03s
dàn shì zhè me duō nián nǐ jǐn dào zuò fù qīn de zé rèn le manhưng mấy năm qua anh đã dốc hết sức làm tròn trách nhiệm làm bố rồi sao?

HSK 7
0:03s
gù yí gè bǎo mǔ tā jiù kě yǐ dàng chéng qīn shēng mǔ qīn le nethuê một bảo mẫu là nó có thể xem người đó là mẹ ruột của mình rồi không?

HSK 6
0:03s
āi yā xíng la bié sǎo la tǐng gān jìng de le huí qù baAi da được rồi, đừng quét nữa, sạch lắm rồi đấy. Về thôi.

HSK 3
0:03s
dāng rán shì xiǎo hái zi bù néng zhī dào de shì qíng leTất nhiên là chuyện trẻ con không được biết rồi.

HSK 2
0:03s
jīn tiān pǎo xué xiào zhǎo líng xiāo qù lehôm nay cô ta chạy đến trường học tìm Lăng Tiêu.

HSK 5
0:03s
bù kě yī shì de gǎn jué fù tài tài bù dé le lekhông ai bì nổi đó, vợ nhà giàu mà, đỉnh lắm,

HSK 1
0:03s
shuō qǐ tā gěi xiàn zài hái zi zhuǎn xué de shìNói đến việc cô ta chuyển trường cho đứa con hiện tại của mình.

HSK 5
0:03s
ó hé zhe wǒ men líng xiāo jiù néng lí kāi mā shì bú shìÀ, thì ra Lăng Tiêu của chúng ta thì có thể rời khỏi mẹ à?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ wèn wèn líng xiāo hái zi yǒu shén me huà dōu gēn nǐ shuōanh hỏi Lăng Tiêu xem thằng bé có gì muốn nói với tôi không?






