Cách dùng "哥哥你去哪 哥哥" (gē gē nǐ qù nǎ gē gē) trong hội thoại tiếng Trung

Anh đi đâu thế? Anh!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
26:43
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1子秋 尖尖 回去了zi qiū jiān jiān huí qù leTử Thu, Tiêm Tiêm, về thôi.
2哥哥你去哪 哥哥gē gē nǐ qù nǎ gē gēAnh đi đâu thế? Anh!
3哥哥 拿着伞啊gē gē ná zhe sǎn aAnh! Cầm ô đi này.

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 2 of 8)
但是我真的是没办法
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ zhēn de shì méi bàn fǎNhưng mẹ thật sự hết cách rồi.

你可能受到的伤害 会更多
HSK 5
0:03s
nǐ kě néng shòu dào de shāng hài huì gèng duōthì có lẽ con sẽ phải chịu nhiều đau khổ hơn nữa.

我那个时候已经 自顾不暇了
HSK 2
0:03s
wǒ nà ge shí hòu yǐ jīng zì gù bù xiá leLúc đó mẹ còn chẳng lo nổi thân mình,

那是他妈妈呀
HSK 5
0:03s
nà shì tā mā mā yaĐó là mẹ của anh ấy mà.

你就没想过找你妈吗
HSK 2
0:03s
nǐ jiù méi xiǎng guò zhǎo nǐ mā maanh chưa từng nghĩ đến việc đi tìm mẹ mình à?

不要生气嘛 谁让你没骨气啊
HSK 7
0:03s
bú yào shēng qì ma shuí ràng nǐ méi gǔ qì ađừng giận mà. Ai bảo em không có khí phách chứ.

我真的是对不起你
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de shì duì bù qǐ nǐMẹ thật sự xin lỗi con,

教务处主任在学校附近 抓早恋你不知道啊
HSK 5
0:03s
jiào wù chù zhǔ rèn zài xué xiào fù jìn zhuā zǎo liàn nǐ bù zhī dào aChủ nhiệm phòng giáo vụ còn ở gần đây bắt học sinh yêu sớm đấy, em không biết à?

那两个男生女生 你们哪班的
HSK 3
0:03s
nà liǎng gè nán shēng nǚ shēng nǐ men nǎ bān deHai cô cậu học sinh kia! Hai đứa học lớp nào đó?

你好 欢迎光临 请问几位
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo huān yíng guāng lín qǐng wèn jǐ wèiChào mừng ghé thăm, xin hỏi đi bao nhiêu người ạ?

对不起啊 所里有事 来晚了
HSK 2
0:03s
duì bù qǐ a suǒ lǐ yǒu shì lái wǎn leXin lỗi, đồn có việc nên đến muộn.

这才等了一个多小时 以前等的更久呢
HSK 3
0:03s
zhè cái děng le yí gè duō xiǎo shí yǐ qián děng de gèng jiǔ nemới chờ hơn một tiếng thôi. Trước đây chờ còn lâu hơn nữa mà.

听着你这 说话口音都变了
HSK 7
0:03s
tīng zhe nǐ zhè shuō huà kǒu yīn dōu biàn lenghe em nói chuyện, cả giọng nói cũng thay đổi luôn rồi.

人是越活越年轻啊
HSK 4
0:03s
rén shì yuè huó yuè nián qīng aNgười càng sống càng trẻ ra.

孩子都大了 还年什么轻
HSK 4
0:03s
hái zi dōu dà le hái nián shén me qīngCon đã lớn hết rồi, còn trẻ gì nữa chứ?

你拿着这个 到学校办手续就行了
HSK 5
0:03s
nǐ ná zhe zhè ge dào xué xiào bàn shǒu xù jiù xíng leem cầm lấy cái này, đến trường học làm thủ tục là được rồi.

还有我听说 老太太总去麻烦你
HSK 6
0:03s
hái yǒu wǒ tīng shuō lǎo tài tài zǒng qù má fán nǐTôi có nghe nói bà cụ cứ làm phiền anh suốt,

当初 嫁给你也是因为这个
HSK 6
0:03s
dāng chū jià gěi nǐ yě shì yīn wèi zhè geKhi đấy cũng vì điều đó mà lấy anh.

这转来转去的 对孩子学习不好
HSK 1
0:03s
zhè zhuàn lái zhuàn qù de duì hái zi xué xí bù hǎoChuyển đến chuyển đi không tốt cho việc học của đứa nhỏ đâu.

主要是 我得过来照顾我先生
HSK 3
0:03s
zhǔ yào shì wǒ dé guò lái zhào gù wǒ xiān shēngChủ yếu là tôi phải qua đây chăm lo cho chồng mình.