Cách dùng "不愿意听他一命呜呼了" (bù yuàn yì tīng tā yí mìng wū hū le) trong hội thoại tiếng Trung
不愿意听他一命呜呼了
bù yuàn yì tīng tā yí mìng wū hū le
không nỡ nghe chuyện hắn đi đời nhà ma à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
24:12
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那您就是单纯心疼他 | nà nín jiù shì dān chún xīn téng tā | Vậy là người chỉ đang thương xót hắn, |
| 2▶ | 不愿意听他一命呜呼了 | bù yuàn yì tīng tā yí mìng wū hū le | không nỡ nghe chuyện hắn đi đời nhà ma à? |
| 3 | 身体不好 你就少说点话 | shēn tǐ bù hǎo nǐ jiù shǎo shuō diǎn huà | Sức khỏe không tốt thì ngươi bớt mồm lại. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
nán wèi hūn nǚ wèi jià hé lái zǔ náo yī shuōtrai chưa vợ gái chưa chồng, nói gì đến chuyện cản trở?

HSK 1
0:03s
wǒ sān gē de shì yóu bù dé nǐ lái zhì huìChuyện của tam ca ta không đến lượt ngươi xen vào.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xuǎn qīn yào xué lián huā jié yě yào xué xià cì bié ràng wǒ zài jiàn dào nǐXem mắt cũng học theo, đến cả nút thắt hoa cũng học theo. Lần sau đừng để ta thấy ngươi nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gū jì yī shí bàn huì er chū bù lái wǒ hái shì xiān huí qù bachắc là chưa thể về được trong chốc lát, ta nên về trước thì hơn.

HSK 3
0:03s
nà gōng yàn shàng kě yǒu yù dào shén me yǒu yì si de rén huò shìCó gặp được người nào hay chuyện gì thú vị trong bữa tiệc không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ hái hǎo qí wáng gū niáng zěn me huì yuē zài yù zǎo lóuTa còn đang hiếu kỳ sao Vương cô nương lại hẹn ở Ngọc Tảo Lâu.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s