Cách dùng "许久未见呀 许久未见" (xǔ jiǔ wèi jiàn ya xǔ jiǔ wèi jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
许久未见呀 许久未见
xǔ jiǔ wèi jiàn ya xǔ jiǔ wèi jiàn
Lâu rồi không gặp. Lâu rồi không gặp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
7:43
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 周兄 李兄 赵兄 | zhōu xiōng lǐ xiōng zhào xiōng | - Châu huynh. - Lý huynh. Triệu huynh. |
| 2▶ | 许久未见呀 许久未见 | xǔ jiǔ wèi jiàn ya xǔ jiǔ wèi jiàn | Lâu rồi không gặp. Lâu rồi không gặp. |
| 3 | 近日可好啊 | jìn rì kě hǎo a | Dạo này có khỏe không? |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
nán wèi hūn nǚ wèi jià hé lái zǔ náo yī shuōtrai chưa vợ gái chưa chồng, nói gì đến chuyện cản trở?

HSK 1
0:03s
wǒ sān gē de shì yóu bù dé nǐ lái zhì huìChuyện của tam ca ta không đến lượt ngươi xen vào.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xuǎn qīn yào xué lián huā jié yě yào xué xià cì bié ràng wǒ zài jiàn dào nǐXem mắt cũng học theo, đến cả nút thắt hoa cũng học theo. Lần sau đừng để ta thấy ngươi nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gū jì yī shí bàn huì er chū bù lái wǒ hái shì xiān huí qù bachắc là chưa thể về được trong chốc lát, ta nên về trước thì hơn.

HSK 3
0:03s
nà gōng yàn shàng kě yǒu yù dào shén me yǒu yì si de rén huò shìCó gặp được người nào hay chuyện gì thú vị trong bữa tiệc không?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ hái hǎo qí wáng gū niáng zěn me huì yuē zài yù zǎo lóuTa còn đang hiếu kỳ sao Vương cô nương lại hẹn ở Ngọc Tảo Lâu.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zài kàn wǒ mèi mèi zhǎng dé dà jiā guī xiù tíng tíng yù lìHuynh xem muội muội ta kìa, con nhà gia giáo, duyên dáng yêu kiều,