Cách dùng "打胜仗了" (dǎ shèng zhàng le) trong hội thoại tiếng Trung
打胜仗了
Thắng trận rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:47
tài tài dǎ shèng zhàng le
太太 打胜仗了
“Phu nhân. Thắng trận rồi.”
LINE 0209:50
PLAYING SCENEdǎ打
shèng胜
zhàng仗
le了
“Thắng trận rồi.”
LINE 0309:52
dà大
shèng胜
le了
“Đại thắng rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rì běn rén de fēi jī jiù kāi shǐ wǎng xià rēng zhà dànMáy bay của quân Nhật, bắt đầu ném bom xuống.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hé zhǎng guì de hé bāo zi wǒ men jiù wǎng wài pǎoEm, ông chủ và Bánh Bao, chúng em chạy ra ngoài.

HSK 7
0:03s
zhǎng guì fēi shuō tā de dì qì méi ná yào huí qùông chủ nhất quyết nói chưa lấy giấy tờ đất, đòi quay về.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bèi nǎ ge liú dàn zá zhōng le wǒ zěn me bàn ya wǒ zhī dào wǒ zhī dàobị đạn lạc bắn trúng, thì em biết làm sao? Anh biết rồi, anh biết rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhàn chǎng shàng zǐ dàn yòu bù zhǎng yǎn yào shì zhēn bǎ nǐ dǎ shāng le zěn me bànTrên chiến trường đạn không có mắt, lỡ như thật sự bắn trúng anh thì làm sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s