Cách dùng "还指望他支援咱们 旅长 下命令撤退吧 要不撤退" (hái zhǐ wàng tā zhī yuán zán men lǚ zhǎng xià mìng lìng chè tuì ba yào bù chè tuì) trong hội thoại tiếng Trung
还指望他支援咱们 旅长 下命令撤退吧 要不撤退
còn trông mong họ chi viện cho chúng ta làm gì? Lữ trưởng. Ra lệnh rút lui đi. Nếu không rút lui,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:21
wài tou xiàn zài zhè me duō guǐ zi yī wǔ jiǔ shī zì shēn dōu nán bǎo
外头现在这么多鬼子 一五九师自身都难保
“Bên ngoài bây giờ nhiều giặc như vậy, Sư đoàn 159 tự lo còn chưa xong,”
LINE 0219:23
PLAYING SCENEhái zhǐ wàng tā zhī yuán zán men lǚ zhǎng xià mìng lìng chè tuì ba yào bù chè tuì
还指望他支援咱们 旅长 下命令撤退吧 要不撤退
“còn trông mong họ chi viện cho chúng ta làm gì? Lữ trưởng. Ra lệnh rút lui đi. Nếu không rút lui,”
LINE 0319:28
suǒ yǒu xiōng dì men dōu gē zài zhè ér le shī zhǎng xià de mìng lìng shì jiān shǒu
所有兄弟们都搁在这儿了 师长下的命令是坚守
“tất cả anh em đều sẽ bỏ mạng ở đây cả. Mệnh lệnh của sư trưởng là kiên quyết phòng thủ.”
Show Information