Cách dùng "所有兄弟们都搁在这儿了 师长下的命令是坚守" (suǒ yǒu xiōng dì men dōu gē zài zhè ér le shī zhǎng xià de mìng lìng shì jiān shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
所有兄弟们都搁在这儿了 师长下的命令是坚守
tất cả anh em đều sẽ bỏ mạng ở đây cả. Mệnh lệnh của sư trưởng là kiên quyết phòng thủ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:23
hái zhǐ wàng tā zhī yuán zán men lǚ zhǎng xià mìng lìng chè tuì ba yào bù chè tuì
还指望他支援咱们 旅长 下命令撤退吧 要不撤退
“còn trông mong họ chi viện cho chúng ta làm gì? Lữ trưởng. Ra lệnh rút lui đi. Nếu không rút lui,”
LINE 0219:28
PLAYING SCENEsuǒ yǒu xiōng dì men dōu gē zài zhè ér le shī zhǎng xià de mìng lìng shì jiān shǒu
所有兄弟们都搁在这儿了 师长下的命令是坚守
“tất cả anh em đều sẽ bỏ mạng ở đây cả. Mệnh lệnh của sư trưởng là kiên quyết phòng thủ.”
LINE 0319:31
wǒ men shǒu bù liǎo sān tiān dào míng tiān sì bǎi rén jiù shèng liǎng bǎi rén le
我们守不了三天 到明天 四百人就剩两百人了
“Chúng ta không giữ được ba ngày đâu. Đến ngày mai, bốn trăm người chỉ còn lại hai trăm người.”
Show Information