Cách dùng "自从上一次空袭轰炸之后 我连马蹄声都听不得" (zì cóng shàng yī cì kōng xí hōng zhà zhī hòu wǒ lián mǎ tí shēng dōu tīng bù dé) trong hội thoại tiếng Trung
自从上一次空袭轰炸之后 我连马蹄声都听不得
Kể từ sau vụ không kích oanh tạc lần trước, con đến cả tiếng móng ngựa cũng không nghe nổi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:23
nǎ哪
yǒu有
nà那
me么
róng容
yì易
de的
“đâu có dễ dàng như vậy.”
LINE 0212:26
PLAYING SCENEzì cóng shàng yī cì kōng xí hōng zhà zhī hòu wǒ lián mǎ tí shēng dōu tīng bù dé
自从上一次空袭轰炸之后 我连马蹄声都听不得
“Kể từ sau vụ không kích oanh tạc lần trước, con đến cả tiếng móng ngựa cũng không nghe nổi.”
LINE 0312:31
wǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuí
我一听到马蹄声 就想起了云魁
“Con hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.”
Show Information