Cách dùng "比这更艰难的日子 我已经经历过了" (bǐ zhè gèng jiān nán de rì zi wǒ yǐ jīng jīng lì guò le) trong hội thoại tiếng Trung
比这更艰难的日子 我已经经历过了
Những ngày tháng gian khổ hơn thế này, tôi đã trải qua rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:33
yǔ fēng xiōng nǐ de xīn tài bǐ wǒ jī jí lè guān hěn duō
语峰兄 你的心态比我积极乐观很多
“Anh Ngữ Phong, tâm thái của anh tích cực lạc quan hơn tôi nhiều.”
LINE 0211:37
PLAYING SCENEbǐ zhè gèng jiān nán de rì zi wǒ yǐ jīng jīng lì guò le
比这更艰难的日子 我已经经历过了
“Những ngày tháng gian khổ hơn thế này, tôi đã trải qua rồi.”
LINE 0311:40
nǐ你
jīng经
lì历
guò过
“Anh đã trải qua rồi à?”
Show Information